Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Reported Speech  1."was Ha at work yesterday?" she asked her...

Reported Speech  1."was Ha at work yesterday?" she asked her secretary 2."How did you hear about it?" she said to him 3."How much do you expect to earn?" she s

Câu hỏi :

Reported Speech 

1."was Ha at work yesterday?" she asked her secretary

2."How did you hear about it?" she said to him

3."How much do you expect to earn?" she said to him

4."When can you start?" she said to him

Conditional Sentence

1.Go right now or you will be late for the train

Lời giải 1 :

`1.` She asked her secretary if Ha had been at work the day before.

`-` Cấu trúc câu gián tiếp với dạng câu hỏi nghi vấn Yes/No

`->` S `+` asked/wanted to know/wondered `+` if `+` S `+` V(lùi thì)

`-` Lùi thì: QKĐ `->` QKHT

`-` Đổi trạng từ: Yesterday `->` The day before

`2.` She asked him how he had heard about it.

`-` Cấu trúc câu gián tiếp với dạng câu hỏi có chứa từ hỏi Wh-q:

`->` S `+` asked/wanted to know/wondered `+` Wh-q `+` S `+` V(lùi thì)

`-` Lùi thì: QKĐ `->` QKHT

`-` Đổi ngôi: You `->` He

`3.` She asked him how much he expected to earn.

`-` Cấu trúc câu gián tiếp với dạng câu hỏi có chứa từ hỏi Wh-q:

`->` S `+` asked/wanted to know/wondered `+` Wh-q `+` S `+` V(lùi thì)

`-` Lùi thì: HTĐ `->` QKĐ

`-` Đổi ngôi: You `->` He

`4.` She asked him when he could start.

`-` Cấu trúc câu gián tiếp với dạng câu hỏi có chứa từ hỏi Wh-q:

`->` S `+` asked/wanted to know/wondered `+` Wh-q `+` S `+` V(lùi thì)

`-` Lùi thì: Can `->` Could

`-` Đổi ngôi: You `->` He

`II`

`1.` If you go right now, you will not be late for the train

`-` Cấu trúc câu gốc:

`->` V/be `+` O `+` or `+` S `+` V `+` ...

`->` Vì câu gốc diễn tả sự việc có thể xảy ra ở tương lai. Nên ta sử dụng câu điều kiện loại `1.`

`=` Cấu trúc câu điều kiện loại `1:`

`->` If `+` S `+` am/is/are `+` N/Adj `+` ..., S `+` can/should/will `+` V-inf 

`->` If `+` S `+` V(s/es)`/`don't/doesn't + V-inf, S `+` will/can/should `+` V-inf 

`+` Mệnh đề If: S `+` V(present simple `-` HTĐ)

`+` Mệnh đề chính: S `+` will/can/should `+` V-inf

`->` Dùng để dự đoán một hành động, sự việc có thể xảy ra trong tương lai.

Lời giải 2 :

`1` She asked her secretary if Ha had been at work the day before

was `->` had been

yesterday `->` the day before/the previous day

`->` Câu hỏi tường thuật dạng yes/no : S + asked + sb + if/whether + S + V-lùi thì

`2` She asked him how he had heard about it

you `->` he

did hear `->` had heard

`->` Câu hỏi tường thuật wh-questions : S + asked + sb + wh-questions + S + V-lùi thì

`3` She asked him how much he expected to earn

you `->` he

expect `->` expected

`->` Câu hỏi tường thuật wh-questions : S + asked + sb + wh-questions + S + V-lùi thì

`4` She asked him when he could start

you `->` he

can `->` could

`->` Câu hỏi tường thuật wh-questions : S + asked + sb + wh-questions + S + V-lùi thì

`5`  If you don't go right now , you will be late for the train

`->` Câu đk loại 1 : If + S + V-htại , S + will/can/.... + V-inf

$baoyen.$

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK