Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Exercise 2: Rewrite these sentences in passive voice. Question 1:...

Exercise 2: Rewrite these sentences in passive voice. Question 1: He must pay the bills before the fifth of the month. ->The bills Question 2: No one has o

Câu hỏi :

giúppppppppppppppppppppp

image

Exercise 2: Rewrite these sentences in passive voice. Question 1: He must pay the bills before the fifth of the month. ->The bills Question 2: No one has o

Lời giải 1 :

`1.` The bills must be paid before the fifth of the month.

`->` BĐ ĐTKT: S `+` ĐTKT (must/should/can/ ...) (not) `+` be `+` PII `+` (by O)

`2.` That box hasn't been opened for the past hundred years.

`->` BĐ HTHT: S `+` have/has (not) `+` been `+` PII `+` (by O)

`3.` The boy screamed while one of his teeth was being pulled by the dentist.

`->` BĐ QKTD: S `+` was/were (not) `+` being `+` PII `+` (by O)

`4.` Many houses have been destroyed by the fire.

`->` BĐ HTHT: S `+` have/has (not) `+` been `+` PII `+` (by O)

`5.` The chairs are being carried into the house by the children.

`->` BĐ HTTD: S `+` am/is/are (not) `+` being `+` PII `+` (by O)

`6.` He was awarded the Nobel Prize for medicine in `1946.`

`->` BĐ QKĐ: S `+` was/were (not) `+` PII `+` (by O)

`7.` He was seen to leave the office at `6` o'clock this morning.

`-` Cấu trúc bị động với các động từ chỉ giác quan (see, hear, watch, look, notice,...) có `2` trường hợp người khác làm gì và chỉ thấy một phần của hành động`:`

`@` `TH1:` Ai đó chứng kiến động hoặc 1 hành động đang diễn ra thì hành động khác xen vào`:`

`-` Dạng chủ động: S `+` see/hear/watch/look/notice/... `+` sb `+` V-ing

`->` BĐ: Sb `+` tobe `+` PII (seen/heard/watched/looked/noticed/...) `+` Ving

`@` `TH2:` Ai đó chứng kiến người khác làm từ đầu đến cuối (trường hợp này áp dụng vào câu phía trên)`:`
`-` Dạng chủ động: S `+` see/hear/wacth/look/notice/... `+` sb `+` V-inf

`->` BĐ: Sb `+` tobe + Vp2 (seen/heard/watched/looked/noticed) `+` to V

`8.` I wasn't allowed to go to school by my parents this morning because I was ill.

`-` Cấu trúc: Allow sb to do sth `=` Let sb do sth `:` Cho phép ai làm gì ...

`->` Be allowed to do sth (by O) `:` Được cho phép làm gì (bởi ai) ...

`-` Because (Bởi vì) `+` mệnh đề nguyên nhân `-` kết quả.

`9.` These plants ought to be watered once a week.

`->` BĐ ĐTKT: S `+` ĐTKT (must/should/can/ ...) (not) `+` be `+` PII `+` (by O)

`10.` She was seen driving a car near the bridge.

`@` `TH1:` Ai đó chứng kiến động hoặc 1 hành động đang diễn ra thì hành động khác xen vào`:`

`-` Dạng chủ động: S `+` see/hear/watch/look/notice/... `+` sb `+` V-ing

`->` BĐ: Sb `+` tobe `+` PII (seen/heard/watched/looked/noticed/...) `+` Ving

`11.`

`->` It was thought that he had boarded the plane in New York.

`->` He was thought to have boarded the plane in New York.

`-` Cấu trúc câu bị động chỉ ý kiến:

`->` CĐ: S `+` say/believe/think/ ... (chia) `+` S2 `+` V2 (chia)

`=` BĐ: It `+` be said/believed/thought/ ... `+` S2 `+` V2(chia)

`=` S2 `+` be said/believed/thought/ ... `+` to V/to have PII

`@` Chú ý: Nếu vế `2` ở thì QKĐ, hoặc khác thì ở cả `2` vế khi chuyển sang câu bị động bằng cách `2` thì sau "to" ta thêm "have PII".

`-` Nếu ở mệnh đề `2` ở câu chủ động là bị động ta có cấu trúc của `C2:`

`->` S2 `+` be said/believed/thought/ ... `+` to be PII/to have been PII

`12.`

`->` It is believed that all children are born with equal intelligence.

`->` Children are believed to be born with equal intelligence.

`-` Cấu trúc câu bị động chỉ ý kiến:

`->` CĐ: S `+` say/believe/think/ ... (chia) `+` S2 `+` V2 (chia)

`=` BĐ: It `+` be said/believed/thought/ ... `+` S2 `+` V2(chia)

`=` S2 `+` be said/believed/thought/ ... `+` to V/to have PII

`@` Chú ý: Nếu vế `2` ở thì QKĐ, hoặc khác thì ở cả `2` vế khi chuyển sang câu bị động bằng cách `2` thì sau "to" ta thêm "have PII".

`-` Nếu ở mệnh đề `2` ở câu chủ động là bị động ta có cấu trúc của `C2:`

`->` S2 `+` be said/believed/thought/ ... `+` to be PII/to have been PII

`13.` I was made to change my minds by my parents but I didn't.

`-` Cấu trúc: Make sb to do sth `:` Bắt ai đó làm gì ...

`->` Be made to do sth `:` Bị bắt/sai khiến làm gì ...

Lời giải 2 :

`1` The bills must be paid before the fifth of the month

`-` "must" `->` câu bđ của động từ khuyết thiếu

`-` S + must + V-inf

`->` Bđ : S + must + be + V-II + ( by O )

`2` That box hasn't been opened for the past hundred years

`-` "has" `->` câu bđ thì htht 

`-` S + has/have + V-II

`->` Bđ : S + has/have + been + V-II + ( by O )

`->` "The box" - số ít `->` chia 'has'

`3` The boy screamed while one of his teeth was being pulled by the dentist

`-` "was pulling" `->` câu bđ thì qktd

`-` S + was/were + V-ing

`->` Bđ : S + was/were + being + V-II + ( by O )

`->` "his teeth' - số ít `->` chia 'was'

`4` Many houses have been destroyed by the fire

`-` "has" `->` câu bđ thì htht 

`-` S + has/have + V-II

`->` Bđ : S + has/have + been + V-II + ( by O )

`->` "many houses" - số nhiều `->` chia 'have'

`5` The chairs are being carried into the house by the children

`-` "are carrying" `->` câu bđ thì httd

`-` S + am/is/are + V-ing

`->` Bđ : S + am/is/are + being + V-II + ( by O )

`->` "The chairs' - số nhiều `->` chia 'are'

`6` He was awarded the Nobel Prize for medicine in 1946

`-` 'awarded' `->` câu bđ thì qkđ

`-` S + V2/V-ed

`->` Bđ : S + was/were + V-II + ( by O )

`->` 'He' - số ít `->` chia 'was'

`7` He was seen to leave the office at 6 o'clock this morning

`-` 'saw' `->` câu bđ thì qkđ

`-` S + V2/V-ed

`->` Bđ : S + was/were + V-II + ( by O )

`->` 'He' - số ít `->` chia 'was'

`8` I wasn't allowed to go to school by my parents this morning because I was ill

`-` 'allowed' `->` câu bđ thì qkđ

`-` S + V2/V-ed

`->` Bđ : S + was/were + V-II + ( by O )

`->` 'I' - số ít `->` chia 'was'

`9` These plants ought to be watered once a week

`-` "ought to" `->` câu bđ của động từ khuyết thiếu

`-` S + ought to + V-inf

`->` Bđ : S + ought to + be + V-II + ( by O )

`10` She was seen driving a car near the bridge

`-` 'saw' `->` câu bđ thì qkđ

`-` S + V2/V-ed

`->` Bđ : S + was/were + V-II + ( by O )

`->` 'She' - số ít `->` chia 'was'

`11`  It was thought that he had boarded the plane in New York

        He was thought to have boarded the plane in New York

`-` S + believe + that + S + V

`->` Bđ : `+` It + tobe + thought + that + S + V

                      `+` S + tobe + thought + to have + V-II

`->` "It , he" - số ít `->` chia was

`12` It is believed that all children are born with equal intelligence

       Children are believed to be born with equal intelligence

`-` S + believe + that + S + V

`->` Bị động : `+` It + tobe + believed + that + S + V

                      `+` S + tobe + believed + to have + V-II

`13` I was made to change my minds by my parents but I didn't

`-` 'made' `->` câu bđ thì qkđ

`-` S + V2/V-ed

`->` Bđ : S + was/were + V-II + ( by O )

`->` 'I' - số ít `->` chia 'was'

$baoyen.$

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK