Phong: “________”
- “Great.________ forty-seven students, and they are good friends.”
$#Hannah$
`--------------`
`21`. C. plays
`22.` A. does
`23.` A. studying
`24.` A. do
`25.` A. play
`26.` B. at
`27` D. with
`28.` C. playing
`29.` A surrounded
`30.` A. table tennis
`31.` B. What
`32.` B. calculators
`33.` A. boarding
`34.` B. smart
`35.` C. Do
`36.` C. uniform
`37.` B. Because it's useful to them
`38.` D. lend
`39.` B. where
`40.` D. There're
`41.` B. attentively
`42.` D. interesting
`43.` A. taking
`---------------`
`@` Gỉai thích:
`_` Hiện tại đơn (Present Simple): S + V(s/es) + O + …
`_` Quá khứ đơn (Past Simple): S + Ved (V2) + O+...
`_` Câu hỏi với "do/does" và trạng từ "how": S + do/does + O+...
`_` Câu hỏi về thời gian (When): When + S + V + O+ ...
`_` Trạng từ chỉ nơi chốn (Where): Where + auxiliary verb + S + main V?
$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#NUyen}} \end{array}$
`21`. C
`-` play basketball (v) : chơi bóng rổ
`-` DHNB : three times a week `->` HTĐ
`22`. B
`-` have a chat (v) : có một cuộc gọi
`-` DHNB : soemtimes `->` HTĐ
`23`. A
`-` study s.th : học cái gì
`-` DHNB : at the moment `->` HTTD
`24`. A
`-` must + V(bare) : phải
`25`. A
`-` can't + V(bare) : không thể
`26`. B
`-` at + địa điểm lớn ( cụ thể )
`27`. D
`-` help s.o with s.th : giúp ai cái gì
`28`. C
`-` play badminton (v) : chơi cầu lông
`29`. A
`-` surrounded by s.th : bao quanh bởi
`30`. C
`-` do judo (v) : tập judo
`31`. C
`-` When : khi nào `->` hỏi ngày, thời gian
`32`. B
`-` calculator (n) : máy tính
`33`. A
`-` boarding school (n) : trường nội trú `->` học và ở trưởng cả tuần, chỉ về nhà vào cuối tuần
`34`. B
`-` smart (a) : bảnh bao
`35`. C
`-` parents (n) : bố mẹ `->` Danh từ số nhiều + do
`36`. C
`-` uniform (n) : đồng phục `->` ở nhiều trường học ở Việt Nam, học sinh phải mặc đồng phục
`37`. C
`-` Why : tại sao `->` hỏi lý do
`-` Because : bởi vì `->` trả lời cho why
`38`. D
`-` lend (v) : cho mượn
`39`. B
`-` Where `->` ở nơi nào đó
`40`. D
`-` There're = There are + N(số nhiều)
`41`. B
`-` attentively (a) : một cách chăm chú
`42`. D
`-` interesting (a) : thú vị
`43`. A
`-` take an exam (v) : làm bài kiểm tra
`-----`
`@` HTĐ
`***` Công thức V tobe
`(+)` S + am/is/are + ...
`(-)` S + am/is/are + not + ...
`(?)` Am/is/are + S + ... ?
`***` Công thức V thường
`(+)` S + V(s/es)
`(-)` S + don't/doesn't + V(bare) + O
`(?)` Do/does + S + V(bare) + O?
`***` Cách dùng
`-` Diễn tả thói quen, lặp lại
`-` Diễn tả sự thật
`-` Diễn tả 1 kế hoạch, lịch trình
`***` Dấu hiệu
`-` Trạng từ chỉ tần suất ( always, usually,... )
`-` Số lần : once, twice, three times,...
`-` Chỉ sự lặp đi lặp lại : everyday, everyweek,...
`---------`
`@` HTTD
`***` Công thức
`(+)` S + tobe + V-ing + O
`(-)` S + tobe + not + V-ing + O
`(?)` Tobe + S + V-ing + O?
`***` Cách dùng
`-` Diễn tả hành động đang xảy ra
`-` Thu hút sự chú ý `->` hành động đang xảy ra
`-` Dự định, kế hoạch, khả năng cao xảy ra
`***` Dấu hiệu : Trạng từ chỉ thời gian ( now, at present,... ), Trong các câu có động từ : Look, Watch,... đi kèm dấu `!`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK