Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 21. Phong _______ basketball with his younger brother three times...

21. Phong _______ basketball with his younger brother three times a week. does B. has C. plays                D. study 22. Emily sometimes _______ a chat with

Câu hỏi :

  1. 21. Phong _______ basketball with his younger brother three times a week.
  2. does B. has C. plays                D. study
  3. 22. Emily sometimes _______ a chat with her pen friend in England.
  4. does B. has C. studies             D. plays
  5. 23. Jane is _______ History at the moment to prepare for the final exam.
  6. studying B. doing C. playing            D. has
  7. 24. You must _______ her report carefully before making a decision.
  8. do B. study C. play                 D. have
  9. 25. I can sing but I can't _______ the flute.
  10. play B. do C. study               D. have
  11. 26. How is your first week _________ school?
  12. on B. at C. for                    D. to
  13. 27. My brother often helps me_________ my homework.
  14. at B. about C. for                    D. with
  15. 28. Megan is_________ badminton with her friends in the schoolyard.
  16. having B. studying C. playing            D. doing
  17. 29. The villa is_________ by pine trees.
  18. surrounded B. built C. covered            D. grounded
  19. 30. We do_________ in the gym every afternoon.
  20. table tennis B. football C. judo                 D. homework
  21. 31. _________ does Jane have science? ~ On Monday and Friday.
  22. Where B. What C. When               D. What time
  23. 32. Nowadays, students often use_________ in mathematics lessons.
  24. rubbers B. calculators C. pencils             D. dictionaries
  25. 33. My cousin goes to a_________ school, so she only comes home at weekends.
  26. boarding B. private C. public              D. international
  27. 34. You look really_________ in your new uniform!
  28. excited B. smart C. healthy             D. interesting
  29. 35. _________ your parents give you pocket money?
  30. Is B. Are C. Do                             D. Does
  31. 36. In many schools in Vietnam students have to wear a________.
  32. clothing B. suit C.  uniform           D. coat
  33. 37. Trung: "Why do you think most people learn English?”

      Phong: “________”

  1. All of them are B. I hear it is very good
  2. Because it's useful to them D. Because I like it
  3. 38. When my friend misses the lessons, I always________ him my notes.
  4. takes B. send C.  borrow            D. lend
  5. 39. That is the laboratory________ we do all our experiments.
  6. which B. where C.  when               D. that
  7. 40. - “How’s your class this year?”

      - “Great.________ forty-seven students, and they are good friends.”

  1. It's B. They're C. There's             D. There're
  2. 41. It is necessary for students to listen to their teacher________.
  3. attentive B. attentively C. attention          D. attending
  4. 42. Children will work hard if the lessons are________.
  5. nice B. pleasant C. disappointing  D. interesting
  6. 43. I'm always nervous when I'm________ an exam.
  7. taking B. making C. working           D. writing

Lời giải 1 :

$#Hannah$

`--------------`

`21`. C. plays

`22.` A. does

`23.` A. studying

`24.` A. do

`25.` A. play

`26.` B. at

`27` D. with

`28.` C. playing

`29.` A surrounded

`30.` A. table tennis

`31.` B. What

`32.` B. calculators

`33.` A. boarding

`34.` B. smart

`35.` C. Do

`36.` C. uniform

`37.` B. Because it's useful to them

`38.` D. lend

`39.` B. where

`40.` D. There're

`41.` B. attentively

`42.` D. interesting

`43.` A. taking

`---------------`

`@` Gỉai thích: 

`_` Hiện tại đơn (Present Simple):  S + V(s/es) + O + …

`_` Quá khứ đơn (Past Simple): S + Ved (V2) + O+...

`_` Câu hỏi với "do/does" và trạng từ "how": S + do/does + O+...

`_` Câu hỏi về thời gian (When): When + S + V + O+ ...

`_` Trạng từ chỉ nơi chốn (Where): Where + auxiliary verb + S + main V?

Lời giải 2 :

$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#NUyen}} \end{array}$

`21`. C

`-` play basketball (v) : chơi bóng rổ

`-` DHNB : three times a week `->` HTĐ

`22`. B

`-` have a chat (v) : có một cuộc gọi

`-` DHNB : soemtimes `->` HTĐ

`23`. A

`-` study s.th : học cái gì

`-` DHNB : at the moment `->` HTTD

`24`. A

`-` must + V(bare) : phải

`25`. A

`-` can't + V(bare) : không thể

`26`. B

`-` at + địa điểm lớn ( cụ thể )

`27`. D

`-` help s.o with s.th : giúp ai cái gì

`28`. C

`-` play badminton (v) : chơi cầu lông

`29`. A

`-` surrounded by s.th : bao quanh bởi

`30`. C

`-` do judo (v) : tập judo

`31`. C

`-` When : khi nào `->` hỏi ngày, thời gian

`32`. B

`-` calculator (n) : máy tính

`33`. A

`-` boarding school (n) : trường nội trú `->` học và ở trưởng cả tuần, chỉ về nhà vào cuối tuần

`34`. B

`-` smart (a) : bảnh bao

`35`. C

`-` parents (n) : bố mẹ `->` Danh từ số nhiều + do

`36`. C

`-` uniform (n) : đồng phục `->` ở nhiều trường học ở Việt Nam, học sinh phải mặc đồng phục

`37`. C

`-` Why : tại sao `->` hỏi lý do

`-` Because : bởi vì `->` trả lời cho why

`38`. D

`-` lend (v) : cho mượn

`39`. B

`-` Where `->` ở nơi nào đó

`40`. D

`-` There're = There are + N(số nhiều)

`41`. B

`-` attentively (a) : một cách chăm chú

`42`. D

`-` interesting (a) : thú vị

`43`. A

`-` take an exam (v) : làm bài kiểm tra

`-----`

`@` HTĐ

`***` Công thức V tobe

`(+)` S + am/is/are + ...

`(-)` S + am/is/are + not + ...

`(?)` Am/is/are + S + ... ?

`***` Công thức V thường

`(+)` S + V(s/es)

`(-)` S + don't/doesn't + V(bare) + O

`(?)` Do/does + S + V(bare) + O?

`***` Cách dùng

`-` Diễn tả thói quen, lặp lại

`-` Diễn tả sự thật

`-` Diễn tả 1 kế hoạch, lịch trình

`***` Dấu hiệu

`-` Trạng từ chỉ tần suất ( always, usually,... )

`-` Số lần : once, twice, three times,...

`-` Chỉ sự lặp đi lặp lại : everyday, everyweek,...

`---------`

`@` HTTD

`***` Công thức

`(+)` S + tobe + V-ing + O

`(-)` S + tobe + not + V-ing + O

`(?)` Tobe + S + V-ing + O?

`***` Cách dùng

`-` Diễn tả hành động đang xảy ra

`-` Thu hút sự chú ý `->` hành động đang xảy ra

`-` Dự định, kế hoạch, khả năng cao xảy ra

`***` Dấu hiệu : Trạng từ chỉ thời gian ( now, at present,... ), Trong các câu có động từ : Look, Watch,... đi kèm dấu `!`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK