1. She _____ ( see/already ) this film.
2. When we arrived, the lecture _________ ( already/ begin )
`1)` has already seen
`->` she là số ít `=>` has
`2)` has already begun
`->` the lecture là số ít `=>` has
`-`
`@` S + have/has + already + V3 ... : cái gì đã xảy ra
`@` begin `-` began `-` begun
@magnetic
`1.` had already seen
`-` DHNB: Already: Đã, đã rồi. `->` QKHT
`-` Cấu trúc thì QKHT: S `+` had (not) `+` PII
`->` Diễn tả một hành động xảy ra trước một thời điểm nhất định trong quá khứ.
`=>` Tạm dịch: Cô ấy đã xem bộ phim này rồi.
`2.` had already begun
`-` Cấu trúc: When `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKHT)
`->` Diễn tả một hoạt động đã xảy ra và hoàn thành trước một hành động khác trong quá khứ.
`-` Cấu trúc thì QKHT: S `+` had (not) `+` PII
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK