Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 13) I began living in Ho Chi Minh City when...

13) I began living in Ho Chi Minh City when I was 8. I have 14) She has taught the children in this remote village for five months She started 15) He has w

Câu hỏi :

SOS giúp ik vs mk vote 5s ( đúng + chi tiết )

image

13) I began living in Ho Chi Minh City when I was 8. I have 14) She has taught the children in this remote village for five months She started 15) He has w

Lời giải 1 :

`13.` I have lived in Ho Chi Minh City since I was `8`.

`14.` She started teaching/to teach the children in this remote village five months ago.

`15.` The last time he wrote to me was in April.

`16.` She last had a swim five years ago.

`17.` They haven't talked to each other for two months.

`18.` She hasn't seen her elder sister since `1999.`

`----------------------`

`-` Cấu trúc các câu ở trong bài:

`1)` S `+` last `+` Ved/C2 `+` khoảng thời gian `+` ago

`->` Ai đó làm gì lần cuối cùng cách đây bao lâu ...

`=` The last time `+` S `+` Ved/C2 `+` … `+` was `+` khoảng thời gian `+` ago

`->` Lần cuối cùng/lần gần nhất ai đó làm gì cách đây bao lâu ...

`=` S `+` have/has `+` not `+` Ved/C3 `+` for `+` khoảng thời gian

`->`Ai đó/ sự vật gì/ hiện tượng gì đã không … trong khoảng …

`=` It's `+` khoảng thời gian `+` since `+` S `+` last `+` Ved/C2

`->` Đã bao lâu kể từ khi ai đó làm gì lần cuối

`2)` S `+` began/started `+` V-ing/to-V `+` in/at/when ... `/`ago `+` ...

`->` Ai đó bắt đầu làm việc gì ...

`=` S `+` have/has + Ved/C3 `/` have/has + been + V-ing `+` since/for 

`->` Ai đó làm việc gì được bao lâu ...

 `-` Cấu trúc Since (Kể từ khi): S `+` V(HTHT) `+` since `+` S `+` V(QKĐ)

Lời giải 2 :

`13` I have lived in Ho Chi Minh City since I was 8.

`14` She started teaching the children in this remote village five months ago.

`15` The last time he wrote to me was in April.

`16` She last had a swim five years ago.

`17` They haven't talked to each other for two months.

`18` She hasn't seen her elder sister since 1999.

`=====`

`-` S + began/started + to V/V-ing + when + clause (QKĐ): ai bắt đầu làm gì khi ...

`=` S + has/have + PII + since + clause (QKĐ): ai đã làm gì từ khi ...

`-` S + started/began + to V/V-ing + khoảng thời gian + ago: ai bắt đầu làm gì ...

`=` S + has/have + PII + for + khoảng thời gian: ai đã làm gì được bao lâu

`-` The last time + clause (QKĐ) + was + (prep) + time: lần cuối ai làm gì là vào khi nào

`=` S + has/have + not + PII + since + time: ai chưa làm gì từ khi nào

`-` The last time + clause (QKĐ) + was + khoảng thời gian + ago

`=` S + last + Ved/c2 + khoảng thời gian + ago

`=` S + has/have + not + PII + for + khoảng thời gian 

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK