1 The weather in the summer is hotter than in the winter
Thời tiết mùa hè nóng hơn mùa đông
2 The blue T- shirt is more expensive than the red T- shirt . I have to pay 150. 000VND for it
Chiếc áo phông màu xanh đắt tiền hơn chiếc áo phông màu đỏ . Tôi phải trả 150000đ cho nó
3 Going shopping in the mall is more convenient than in the market
Mua sắm ở trung tâm thương mại thuận lợi hơn ở chợ
4 The streets and shops at Tet are busier than week- day
Đường phố và hàng quán dịp Tết nhộn nhịp hơn ngày thường
5 My father is three years older than my mother
Bố tôi hơn mẹ tôi ba tuổi
6 HCM city is bigger than Nghe An
Thành phố HCM lớn hơn Nghệ An
7 I am very happy. My test is better (good ) than my frieng's test
Tôi rất vui vẻ . Bài kiểm tra của tôi tốt hơn của bạn tôi
8 Peter is 1.80m and David is 1.67m. Peter is taller than David
⇒ Công thức : S1 + tobe + tính từ ngắn- er + than + S2
S1 + tobe + more + tính từ dài + than +s2
`1`. hotter
`2`. more expensive
`3`. more convenient
`4`. busier
`5`. older
`6`. bigger
`7`. better
`8`. taller
`________________________________________`
`***` So sánh hơn:
S1 + be + adj-er + than + S2
S1 + be + more adj + than + S2
`-` TH đặc biệt: good/well `->` better `->` the best
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK