Gấpppppppp
Dùng so / too / either / neither
1 he wasn't absent yesterday. We weren't absent yesterday
2 the children played soccer last Sunday . The boys playes soccer last Sunday .
3 Jane loves the dog . Hoa loves the dog
`1` He wasn't absent yesterday and neither were we.
`2` The children played soccer last Sunday and so did the boys.
`3` Jane loves the dog and Hoa does, too.
`======`
`-` Thể hiện sự đồng tình:
`@` Trong câu khẳng định `->` so/too:
`+)` Clause, and + so + aux (trợ động từ) + S.
`+)` Clause, and + S + aux + too.
`@` Trong câu phủ định `->` either/neither:
`+)` Clause, and + neither + aux + S.
`+)` Clause, and + S + aux + not (viết tắt thành một từ) + either.
`@Huyyy`
`1.` He wasn't absent yesterday and neither were we `.` $\\$
`2.` The children played soccer last Sunday and so did the boys `.` $\\$
`3.` Jane loves the dog and Hoa does `,` too `.` $\\$
`---------` $\\$
`+` either `:` hoặc
`+` neither `:` không
`+` so `:` nên
`+` too `:` cũng
`-` S `+` trợ động từ/tobe/động từ khuyết thiếu `,` too `.` $\\$
`-` So `+` trợ động từ/tobe/động từ khuyết thiếu `+` S `.` $\\$
`-` S `+` trợ động từ/tobe/ động từ khuyết thiếu `+` not `+,` either `.` $\\$
`-` Neither `+` trợ động từ/tobe/động từ khuyết thiếu `+` S `.` $\\$
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK