Giups e với ạ, e c.on aa
`1.` to do `->` doing
`->` Mind `+` V-ing `:` Phiền làm gì ...
`2.` read `->` reading
`->` Like `+` V-ing `:` Thích làm gì ...
`3.` Đúng
`->` Prefer `+` to V `:` Thích làm gì ...
`-` Còn đi với Ving là: Prefer doing sth to doing sth: Thích làm gì hơn làm gì
`4.` Đúng
`->` Used to `+` V-inf `:` Đã từng làm gì ...
`->` Like `+` V-ing `:` Thích làm gì ...
`5.` to cook `->` cooking
`->` Be interested in `+` V-ing `:` Yêu thích, hứng thú làm gì ...
`6.` Đúng
`->` Hate doing sth `:` Ghét làm gì ...
`->` Enjoy doing sth `:` Yêu thích làm gì ...
`7.` Đúng
`->` Love `+` to V `:` Yêu thích làm gì ...
`->` Tuy nhiên việc yêu thích ở đây là sở thích ngắn hạn hoặc sở thích trong một tình huống nhất định, không kéo dài.
`8.` to cook `->` cooking
`->` Detest doing sth `:` Ghét làm gì ...
`9.` Đúng
`->` Be hooked on doing sth `:` Yêu thích, say mê làm gì ...
`10.` make `->` making
`->` Love doing sth `:` Yêu thích làm gì ...
`1` .to do `->` doing
`->` mind `+` V-ing : phiền khi làm gì
`2` .reads `->` reading
`->` like `+` V-ing : thích làm gì
`3` . correct
`4` . correct
`5` .to cook `->` cooking
`->` be interested in `+` V-ing : hứng thú trong việc gì
`6` . correct
`7` . correct
`->` love `+` V-ing/to V : yêu thích làm việc gì
`8` .to cook `->` cooking
`->` detest `+` V-ing : ghét làm việc gì
`9` . correct
`10` .make `->` making
`->` love `+` V-ing : yêu thích làm việc gì
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK