Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 "S the past simple past contuous Question 1: People (build)...

"S the past simple past contuous Question 1: People (build) Question 2: What (you do) Question 3: When they (see) Question 4: While Jane (wait) Question 5:

Câu hỏi :

Cần gấp nhanh nhất có ctlhn + 5sao

image

"S the past simple past contuous Question 1: People (build) Question 2: What (you do) Question 3: When they (see) Question 4: While Jane (wait) Question 5:

Lời giải 1 :

`1` .built 

`->` DHNB : in 2001

`2` .did you do

`->` DHNB : last night

`3` .saw , was sitting

`->` when `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKTD) 

`->` khi 1 hành động đang diễn ra thì có 1 hành động khác bất chợt xen vào

`4` .was waiting , got

`->` While `+` S `+` V(QKTD), S `+` V(QKĐ) 

`->` diễn tả 2 hành động diễn ra nối tiếp nhau trong quá khứ

`5` .played , won'

`->` DHNB : yesterday

`6` .came , was preparing

`->` when `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKTD) 

`7` .was cooking , was watching

`->` While `+` S `+` V(QKTD, S `+` V(QKTD)

`->` diễn tả 2 hành động diễn ra song song trong quá khứ

`8` .was writting

`->` DHNB : at that time yesterday 

`9` .Did you go , was ,was 

`->` DHNB : last night

`10` .was , played

`->` DHNB : when i was small

`11` .arrived , weren't doing

`->` when `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKTD) 

`12` .didn't he listen 

`->` DHNB : last week 

`13` .didn't , was studying

`14` .didn't burn

`->` DHNB : ago

`15` .lived , met 

`->` DHNB : in 1999

`16` .were visiting

`->` DHNB : this time last week 

`17` .wasn't doing , sent 

`->` when `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKTD) 

`18` .saw , was wearing 

`->` when `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKTD) 

`19` .was playing , said 

-----------------------------------------------------------

`=>` cấu trúc quá khứ đơn:

`-` với động từ tobe :

`(+)` S `+` was/were `+` O

`(-)` S `+` was/were `+` not `+` O

`(?)` Was/were `+` S `+` O

`-` I/he/she/it/danh từ không đếm được /danh từ đếm được số ít `+` was

`-` you/we/they/danh từ đếm được số nhiều `+` were

`-` với động từ thường :

`(+)` S `+` V2/-ed

`(-)` S `+` did not `+` V-inf

`(?)` Did `+` S `+` V-inf

`DHNB` :

`-` trong câu có các từ : yesterday , last ,ago ,the day before,in the past ....

`-` sau as if , as though , if only , wish ...

`=>` cấu trúc quá khứ tiếp diễn:

`(+)` S `+` was/were `+` V-ing 

`(-)` S `+` was/were `+` not `+` V-ing

`(?)` Was/were `+` S `+` V-ing

`-` I/he/she/it/danh từ không đếm được /danh từ đếm được số ít `+` was

`-` you/we/they/danh từ đếm được số nhiều `+` were

`DHNB`: 

`-` at that time , that time time , in the past

`-` at `+` thời điểm cụ thể trong quá khứ

`-` trong câu có while , when 

Lời giải 2 :

`color{red}{#Atr}`

`1.` built

`-` in `2001` `->` DHNB thì QKĐ

`2.` was you doing

`-` at `10:00` last night `->` DHNB thì QKTD

`3.` saw`-`was sitting

`4.` was waiting`-`got

`5.` played`-`won

`-` yesterday `->` DHNB thì QKĐ

`6.` came`-`was preparing

`7.` was cooking`-`was watching

`8.` was writting

`-` At this time yesterday `->` DHNB thì QKTD

`9.` Did you do`-`was`-`was

`-` last night `->` DHNB thì QKĐ

`10.` was`-`played

`11.` arrived, were not doing

`12.` didn't he listen

`-` last week `->` DHNB thì QKĐ

`13.` didn't draw`-`was studying

`14.` didn't burn

`-` `3` hours ago `->` DHNB thì QKĐ

`15.` lived`-`met

`-` In `1990` `->` DHNB thì QKĐ

`16.` were visiting

`-` This time last week `->` DHNB thì QKTD

`17.` wasn't doing`-`sent

`18.` saw`-`was he wearing

`19.` was playing`-`said

`----`

`@` Thì QKĐ

`1.` Động từ tobe

`(+)` S + was/were + adj/N

`(-)` S + was/were + not + adj/N

`(?)` Was/Were + S + adj/N?

Lưu ý

`+)` S`=`I/he/she/it (số ít) + was

`+)` S`=`we/you/they (số nhiều) + were

`2.` Động từ thường

`(+)` S + V2/ed + O

`(-)` S + did not/didn't + V-bare + O

`(?)` Did + S + V-bare + O?

`3.` DHNB

`-` Trong câu có những cụm từ, từ: yesterday, last night, last week, last month, last year, ago, when, in + năm cụ thể.

`@` Thì QKTD

`1.` Công thức

`(+)` S + was/were + V-ing + O

`(-)` S + was/were + not + V-ing + O

`(?)` Was/Were + S + V-ing + O?

`2.` DHNB

`-` Trong câu có những từ đặc biệt: while, when, at that every moment, at + thời gian xác định trong quá khứ.

`@` Hai hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ.

`@` Một hành động xen vào một hành động đang diễn ra trong quá khứ.

`=>` Sự phối hợp thì giữa mệnh đề chính và mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian ở thì

`1.` QKĐ

`+` QKĐ + when / until / before / after / as soon as + QKĐ

`+` QKTD + when + QKĐ

`2.` QKTD

`+` QKTD + while + QKTD

`+` QKĐ + while + QKTD

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK