Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 (She /live) 41. He (have) 42. I usually (have). 43....

(She /live) 41. He (have) 42. I usually (have). 43. 44. 45. My sister (work) 46. It (rain).. Where (your children/be). 47. We (fly).. 48. They.. 49. Where.

Câu hỏi :

giúp mình với ạ tí mình phải nộp

image

(She /live) 41. He (have) 42. I usually (have). 43. 44. 45. My sister (work) 46. It (rain).. Where (your children/be). 47. We (fly).. 48. They.. 49. Where.

Lời giải 1 :

`41.` has

`-` DHNB: today

`42.` have

`-` DHNB: usually

`43.` Does she live

`44.` are your children

`45.` works

`46.` rains

`-` DHNB: every day

`47.` fly

`-` DHNB: every summer

`48.` go

`-` DHNB: every morning

`49.` do you live - live

`50.` does she go

`-` DHNB: every day

`51.` likes

`52.` go

`-` DHNB: usually

`53.` does your mother cook

`-` DHNB: every evening

`54.` Does your father work - does

`55.` Do we study

`56.` Does Mai study

`57.` Do you speak - do

`58.` Do they get up

`59.` do your children go

`-` DHNB: every day

`60.` lives

`61.` doesn't live

image

Lời giải 2 :

$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#NUyen}} \end{array}$

`41`. has

`42`. have

`-` DHNB : usually

`43`. Does she live

`44`. are your children

`45`. works

`46`. rains

`-` DHNB : every day 

`47`. fly

`-` DHNB : every summer

`48`. go

`-` DHNB : every morning

`49`. do - live - live

`50`. does - go

`-` DHNB : every day

`51`. likes

`52`. goes

`53`. does - cook

`-` DHNB : every evening

`54`. Does - work - does

`55`. Do - study

`56`. Does - study - doesn't

`57`. Do - speak - do

`58`. Do - get up

`59`. do - go

`-` DHNB : every day

`60`. lives

`61`. doesn't live

`-----`

`@` HTĐ

`***` Công thức V tobe

`(+)` S + am/is/are + ...

`(-)` S + am/is/are + not + ...

`(?)` Am/is/are + S + ... ?

`***` Công thức V thường

`(+)` S + V(s/es)

`(-)` S + don't/doesn't + V(bare) + O

`(?)` Do/does + S + V(bare) + O?

`***` Cách dùng

`-` Diễn tả thói quen, lặp lại

`-` Diễn tả sự thật

`-` Diễn tả 1 kế hoạch, lịch trình

`***` Dấu hiệu

`-` Trạng từ chỉ tần suất ( always, usually,... )

`-` Số lần : once, twice, three times,...

`-` Chỉ sự lặp đi lặp lại : everyday, everyweek,...

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK