after she had cooker dinner,she cleaned the floor.
-> before............................................................................
we have never gone to dancing club before.
->this...................................................................................
3 john began playing the piano when he was 10
->john 's.........................................................................
`1.` Before cooking dinner, she cleaned the floor.
`Trans:` Trước khi nấu bữa tối, cô ấy lau sàn.
`@` Before + V-ing, S + V: Trước khi làm gì thì đã làm gì
`2.` This is the first time we have gone to a dancing club.
`Trans:` Đây là lần đầu tiên chúng tôi đi vào câu lạc bộ khiêu vũ.
`@` This is the first time + S + have + V-ed: Lần đầu làm gì...
`3.` John's piano playing began when he was 10.
`Trans:` Sự việc chơi piano của John bắt đầu khi anh ấy 10 tuổi.
`@` When`+`S`+`was/were`+`time past(thời gian qkhu)
`@` One's playing: sự chơi của ai
$\color{#CCCCFF}{cuccotchiengion{}}$
`1)`
`to` Before cooking dinner, she cleaned the floor.
`-` Before + V-ing, S + V( QKĐ)
`-` QKĐ: `( + )` S + Ved/ Cột `2`
`2)`
`to` This is the first time we have gone to a dancing club.
`-` This is the first time + S + HTHT: Đây là lần đầu ai làm gì ...
`-` HTHT: `( + )` S + have/has + Ved/ Cột `3`
`3)`
`to` John's piano playing began when he was `10`
`-` When + QKĐ + thời gian QK
`-` John's piano: Đàn piano của John
`#Ph`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK