cứu em với mọi người oii, maii e phại nộp ruii ạaa
$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#NUyen}} \end{array}$
`1`. It's his
`2`. Where are yours?
`3`. These aren't ours
`4`. Theirs is blue
`5`. Mine is bigger than yours
`6`. Her is on the table
`7`. Yours is broken
`-----`
`*` Đại từ nhân xưng `->` Tính từ sở hữu `->` Đại từ sở hữu
I `->` my `->` mine
you `->` your `->` yours
we `->` our `->` ours
they `->` their `->` theirs
he `->` his `->` his
she `->` her `->` hers
it `->` its `->` its
`-` TTSH + N
Ex : Her house ( nhà của cô ấy )
`-` ĐTSH chỉ đi một mình
Ex : Hers ( của cô ấy )
đại từ chủ ngữ `->` Đại từ tân ngữ `->` Đại từ phản thân `->` A sở hữu- đ từ sở hữu
I `->` me `->` my self `->` mine
you `->` you `->` yourself , yourselves `->` your `->` yours
he , she , it `->` him , her , it `->` himself , herself `->` his , her , it `->` His , hers
we `->` us `->` ourselves `->` our `->` ours
they `->` them `->` themselves `->` their `->` theirs
`1` It's his
`2` . Where are yours ?
`3` . Their aren't ours
`4` . Their is blue
`5` . Mine is bigger than yours
`6` . Her is on the table
`7` . Yours is broken .
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK