1. Nam(do) ____________________ homework at the moment.
*
1 điểm
doing
Is doing
Are doing
Am doing
2. She (walk) .. to the market every morning.
*
1 điểm
walks
Walk
Walking
To walk
3. There (be) ____________________ some oranges on the desk.
*
1 điểm
Be
Is
Are
Am
4. What time _____________ he(have) _______________ dinner every day?
*
1 điểm
Does-have
Do-have
Does-has
Do-has
5. My mother has a car, and this is my .
*
1 điểm
mother's car
mother car
mothers car
Car's mother
6. James letters to his friends every day.
*
1 điểm
sees
books
writes
receives
7. There ____ a dog behind the TV.
*
1 điểm
are
be
is
am
8. A. lunch
B. fun
C. judo
D. sun
*
1 điểm
lunch
fun
judo
sun
9. My brother to school every day.
*
1 điểm
is walking
walk
walking
walks
10. My sister and I ______ our bicycles to school now.
*
1 điểm
are riding
is riding
am riding
ride
Đáp án:
Giải thích các bước giải:
`1.` is doing vì : at the moment là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn mà thì hiện tại tiếp diễn có cấu trúc là S + be(am/is/are) + V-ing nên câu 1 là is doing.
`2.` walks vì : every morning là dấu hiệu của thì hiện tại đơn mà thì hiện tại đơn có cấu trúc là
S + V_s/es nên câu 2 là walks
`3.` are vì some oranges là số nhiều mà số nhiều là there are nên câu 3 là are
`4.` does/have vì every day là dấu hiệu của thì hiện tại đơn và dấu chấm hỏi là câu nghi vấn mà cấu trúc câu nghi vấn của thì hiện tại đơn là Do/does + S + V(inf) nên câu 4 là does-have.
`5.` mother's car vì nếu chủ ngữ có s phía sau thì chỉ thêm dấu ' còn nếu chưa có s thì thêm 's (chỉ một số trường hợp) nên câu 5 là mother's car.
`6.` writes / câu đó dịch là: James viết thư gửi cho bạn của anh ấy mỗi ngày .
`7.` is / câu này giống như câu số 3.
`8.` judo vì từ judo có âm oo(có gạch trên đầu) các âm còn lại là âm /ə/
`9.` walks/ cây này giống câu số 2.
`10.` are riding / câu này giống câu số 1.
LƯU Ý: Bạn muốn làm được mấy bài này thì bạn phải học thuộc cấu trúc và dấu hiệu của các thì.
CHÚC BẠN HỌC TỐT~!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!
Công thức thì HTĐ (V: tobe)
(+) S + am/is/are ..
(-) S + am/is/are + not ..
(?) Am/Is/Are + S + ... ?
I + am
S số ít, he, she, it + is
S số nhiều, you ,we, they + are
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
Công thức thì HTTD
(+) S + am/is/are + Ving
(-) S + am/is/are + not + Ving
(?) Am/Is/Are +S +Ving?
DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....
-------------------------------------------------------------
1. is doing
DHNB: at the moment (HTTD)
2. walks
DHNB: every morning (HTĐ)
3. are
There are + some + N số nhiều
4. does / have
DHNB: every day (HTĐ)
5. mother's car
One's + N : cái gì của ai
6. writes
write sth to sb : viết gì cho ai
7. is
There is + a/an + N số ít
8. judo phát âm là /u:/ - còn lại là /ʌ/
9. walks
DHNB: every day (HTĐ)
10. are riding
DHNB: now (HTTD)
`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK