Mn ơi giúp mình với ạ
`1.` put on
`-` gain weight (v) `=` put on weight (phr v): tăng cân
`-` Thì HTHT: `(+)` S + have/has + V3/ed
`2.` has gone off
`-` not fresh any more: không còn tươi nữa `->` go off (phr v): bị hỏng
`-` Thì HTHT: `(+)` S + have/has + V3/ed
`3.` gets
`-` recover from sth (phr v): phục hồi sau chuyện gì đó `=` get over sth (phr v): vượt qua chuyện gì đó
`-` Thì HTĐ: `(+)` S + V(s/es)
`4.` cut down
`-` cut down on sth: giảm bớt cái gì đó
`-` amount of + N không đếm được: một lượng
`-` Thì HTĐ: `(+)` S + V(s/es)
`-` should + V(bare): nên làm gì đó
`5.` lie
`-` have a rest (phr v) `=` lie down (phr v): nghỉ ngơi
`-` Câu điều kiện loại 1: If + HTĐ (S + is/am/are + N/Adj), V + O
`1.` I think I've put on weight in the last few months.
`-` put on weight `=` gain weight : tăng cân
`2.` This milk has gone off.
`-` go off : thối rữa
`3.` I hope James gets over his illness soon.
`-` recover from sth `=` get over sth : hồi phục
`4.` You should cut down on the amount of chocolate you eat.
`-` cut down on sth : giảm tải cái gì
`5.` If you're tired , lie down on the sofa for half an hour.
`-` have a rest `=` lie down : nghỉ ngơi
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK