nhanh vs .................
`1.` is working
`-` DHNB: Now `->` HTTD
`2.` enjoys
`-` Chỉ sở thích của ai đó. `->` HTĐ
`3.` are looking
`-` DHNB: Right now `->` HTTD
`4.` don't always do
`-` DHNB: ALways `->` HTĐ
`5.` rises
`-` Chỉ sự thật hiển nhiên. `->` HTĐ
`6.` are talking
`-` DHNB: At the moment `->` HTTD
`7.` sleep
`-` DHNB: Every afternoon `->` HTĐ
`8.` needs
`-` S `+` need `+` V-inf `:` Ai đó cần gì ...
`9.` rains
`-` Chỉ sự thật hiển nhiên. `->` HTĐ
`10.` is writing
`-` DHNB: At the moment `->` HTTD
`11.` doesn't have `-` has
`-` Chỉ sự sở hữu. `->` HTĐ
`12.` watches `-` is watching
`-` Vế `1:` DHNB: Every night `->` HTĐ `/` Vế `2:` At present `->` HTTD
`--------------------`
`-` Cấu trúc thì HTĐ:
`+` Đối với động từ tobe:
`(+)` `S + am//is//are + N//Adj`
`(-)` `S + am//is//are + n o t + N//Adj`
`(?)` `Am//Is//Are + S + N//Adj`
`-` Trong đó:
`+` I `+ am`
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được `+ is`
`+` You/ We/ They/ Danh từ số nhiều `+ are`
`+` Đối với động từ thường:
`(+)` `S + V//V(s//es) + ...`
`-` Trong đó:
`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V(nguyên thể)
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V(s/es)
`(-)` `S + don't//doesn't + V-i n f + ...`
`-` Trong đó:
`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + don't + V
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + doesn't + V
`(?)` $Do/Does + S + V-inf + ...$
`-` Trong đó:
`+` Do + I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V
`+` Does + He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V
`-` Cấu trúc thì HTĐ với câu hỏi chứa từ hỏi $Wh/H:$
`->` $WH/H + do/does + S + V-inf + ...?$
`-` Cấu trúc thì HTTD:
`(+)` `S + am//is//are + V- i n g`
`(-)` `S + am//is//are + n o t + V- i n g`
`(?)` `Am//Is//Are + S + V- i n g`
`-` Trong đó:
`+` I `+ am`
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được `+ is`
`+` You/ We/ They/ Danh từ số nhiều `+ are`
Câu $1.$ is working - HTTD
Câu $2.$ enjoys - HTĐ
Câu $3.$ are looking - HTTD
Câu $4.$ doesn't do - HTĐ
Câu $5.$ rises - HTĐ
Câu $6.$ are talking - HTTD
Câu $7.$ have been sleeping - HTHTTD
Câu $8.$ needs - HTĐ
Câu $9.$ rains - HTĐ
Câu $10.$ is writing - HTTD
Câu $11.$ doesn't have - HTĐ
Câu $12.$ watches/ is watching - HTĐ và HTTD (every night và at present là dấu hiệu)
_______________________
Note $:$
$1.$ Hiện tại đơn dùng cho sự thật hiển nhiên, hành động lặp đi lặp lại mỗi ngày.
Cấu trúc của động từ$:$ Vs/es/bare
$2.$ Hiện tại tiếp diễn dùng cho một hành động đang xảy ra tại thời điểm đó.
Cấu trúc động từ $:$ Be + V_ing
$3.$ Hiện tại hoàn thành tiếp diễn. Cấu trúc này thường để nhấn mạnh hành động đã bắt đầu trong quá khứ và vẫn đang tiếp tục vào hiện tại.
Cấu trúc động từ $:$ have/has been+V-ing
Trong đó $:$
- Be : am/is/are (hiện tại)
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK