Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 the correct tense of these 1.He (work)... 2.My friend(enjoy).... 3.The...

the correct tense of these 1.He (work)... 2.My friend(enjoy).... 3.The students(look) 4.We always (not do).. 5.The sun (rise)..... 6.They (talk)..... 7.The

Câu hỏi :

nhanh vs   .................

image

the correct tense of these 1.He (work)... 2.My friend(enjoy).... 3.The students(look) 4.We always (not do).. 5.The sun (rise)..... 6.They (talk)..... 7.The

Lời giải 1 :

`1.` is working

`-` DHNB: Now `->` HTTD

`2.` enjoys

`-` Chỉ sở thích của ai đó. `->` HTĐ

`3.` are looking

`-` DHNB: Right now `->` HTTD

`4.` don't always do

`-` DHNB: ALways `->` HTĐ

`5.` rises

`-` Chỉ sự thật hiển nhiên. `->` HTĐ

`6.` are talking

`-` DHNB: At the moment `->` HTTD

`7.` sleep

`-` DHNB:  Every afternoon `->` HTĐ

`8.` needs

`-` S `+` need `+` V-inf `:` Ai đó cần gì ...

`9.` rains

`-` Chỉ sự thật hiển nhiên. `->` HTĐ

`10.` is writing

`-` DHNB: At the moment `->` HTTD

`11.` doesn't have `-` has

`-` Chỉ sự sở hữu. `->` HTĐ

`12.` watches `-` is watching

`-` Vế `1:` DHNB: Every night `->` HTĐ `/` Vế `2:` At present `->` HTTD

`--------------------`

`-` Cấu trúc thì HTĐ: 

`+` Đối với động từ tobe:

`(+)` `S + am//is//are + N//Adj`

`(-)` `S + am//is//are + n o t + N//Adj`

`(?)` `Am//Is//Are + S + N//Adj`

`-` Trong đó:

`+` I `+ am`

`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được `+ is`

`+` You/ We/ They/ Danh từ số nhiều `+ are`

`+` Đối với động từ thường:

`(+)` `S + V//V(s//es) + ...`

`-` Trong đó: 

`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V(nguyên thể)

`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V(s/es)

`(-)` `S + don't//doesn't + V-i n f + ...`

`-` Trong đó: 

`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + don't + V

`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + doesn't + V

`(?)` $Do/Does + S + V-inf + ...$

`-` Trong đó: 

`+` Do + I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V

`+` Does + He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V

`-` Cấu trúc thì HTĐ với câu hỏi chứa từ hỏi $Wh/H:$

`->` $WH/H + do/does + S + V-inf + ...?$

`-` Cấu trúc thì HTTD:

`(+)` `S + am//is//are + V- i n g`

`(-)` `S + am//is//are + n o t + V- i n g`

`(?)` `Am//Is//Are + S + V- i n g`

`-` Trong đó:

`+` I `+ am`

`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được `+ is`

`+` You/ We/ They/ Danh từ số nhiều `+ are`

Lời giải 2 :

Câu $1.$ is working - HTTD

Câu $2.$ enjoys - HTĐ

Câu $3.$ are looking - HTTD

Câu $4.$ doesn't do - HTĐ

Câu $5.$ rises - HTĐ

Câu $6.$ are talking - HTTD

Câu $7.$ have been sleeping - HTHTTD

Câu $8.$ needs - HTĐ

Câu $9.$ rains - HTĐ

Câu $10.$ is writing - HTTD

Câu $11.$ doesn't have - HTĐ

Câu $12.$ watches/ is watching - HTĐ và HTTD (every night và at present là dấu hiệu)

_______________________

Note $:$

$1.$ Hiện tại đơn dùng cho sự thật hiển nhiên, hành động lặp đi lặp lại mỗi ngày.

Cấu trúc của động từ$:$ Vs/es/bare

$2.$ Hiện tại tiếp diễn dùng cho một hành động đang xảy ra tại thời điểm đó.

Cấu trúc động từ $:$ Be + V_ing

$3.$ Hiện tại hoàn thành tiếp diễn. Cấu trúc này thường để nhấn mạnh hành động đã bắt đầu trong quá khứ và vẫn đang tiếp tục vào hiện tại.

Cấu trúc động từ $:$ have/has been+V-ing

Trong đó $:$

- Be : am/is/are (hiện tại)

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK