1. If you ( go) __________away, please write to me.
2. If you ( be)__________ in, I should have given it to you.
3. If he (eat) __________another cake, he will be sick.
4. I ( not do ) __________ that if I (be) __________you.
5. If he (take) __________my advice, everything can go well.
6. I would have come sooner if I ( know)__________ you were here.
7. He never does homework. If he( do)_____ his homework, he(not worry)____ about his exam.
8.It’s too bad we lost the game. If you (play)__________ for us, we( win)__________.
9.What you (do) __________if she refuses your invitation?
10. If today (be) __________Sunday, we (go)__________ to the beach.
`1. `go
`2. `were
`3.`eats
`4. `would not do / were
`5.` takes
`6. `had known
`7.` did / would not worry
`8.` had played / would have won
`9. `will you do
`10. `were / would go
- Cấu trúc các câu điều kiện :
Câu điều kiện loại 0 : If + hiện tại đơn,S +Vs/es
Câu điều kiện loại 1: If + thì hiện tại đơn, will/can/may/might + Vinf
Câu điều kiện loại 2: If + thì quá khứ đơn, would + Vinf
Câu điều kiện loại 3: If + thì quá khứ hoàn thành, would + have + V3/Ved
1. go
2. are
3. eats
4. wouldn't do - were
5. takes
6. had knew
7. did - wouldn't worry
8. played - would win
9. will you do
10. were - would go
`----------`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK