bài này hơi dài ạ
Thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn
* Thì hiện tại đơn :
`-` ĐỘNG TỪ TOBE :
( + ) S + am / is / are + ...
( - ) S + am / is / are + not + ...
( ? ) Am / Is / Are + S + ... ?
`-` Động từ thường :
( + ) S + V ( es / s )
( - ) S + don't / doesn't + Vo
( ? ) Do / Does + S + Vo ?
`-` DHNB :
+ Trạng từ chỉ tần suất : always , usually , often ; sometimes ; hardly = seldom ; never
+ Số lần : Once ; twice ; 3 times ; ...
+ Các từ chỉ sự lặp đi lặp lại : every day ; every week ; ....
* Thì hiện tại tiếp diễn:
( + ) S + am / is / are + Ving
( - ) S + am / is / are + not + Ving
( ? ) Am / Is / Are + S + Ving ?
`-` DHNB :
+ Trạng từ chỉ thời gian : now ; right now ; at the moment ; at present ; ...
+ Trong câu có các động tù : Look ; watch ; listen ; watch out ; look out ; keep silent ; ....
________________________________________________________
`7` , listens ; isn't listening
`8` , is ; is , is watching
`9` , Are they going
`10` , are
`11` , doesn't go
`12` , go ; go
`13` , am writing
`14` , have ; go
`15` , have
`16` , have
`17` , am eating , are playing
`18` , is looking , is eating
`19` . are
`20` , Is , walking
`21` , is , are learing
`22` , are , doing
`23` , Does your mother walk
`24` , don't play
`25` , Is , working
`26` , is doing
`27` , are playing , play
`28` , is , living
`29` , teaches , is teaching
`30` , is studying
$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#NUyen}} \end{array}$
`7`. listen - is not listening
`-` DHNB : usually ( vế trước ) `->` HTĐ
`-` DHNB : now ( vế sau ) `->` HTTD
`8`. is - is - is watching
`9`. Are they going
`10`. are
`-` There are + N(số nhiều)
`11`. doesn't go
`-` DHNB : every day `->` HTĐ
`12`. go - go
`-` DHNB : rarely `->` HTĐ
`13`. am writing
`-` DHNB : now `->` HTTD
`14`. have - go
`-` DHNB : every day `->` HTĐ
`15`. have
`16`. have
`17`. am eating - are playing
`-` DHNB : at the moment `->` HTTD
`18`. is looking - is eating
`-` DHNB : now `->` HTTD
`19`. are
`20`. Is - walking
`21`. is - are learning
`22`. are - doing
`-` DHNB : now `->` HTTD
`23`. Does your mother walk
`-` DHNB : every day `->` HTĐ
`24`. don't play
`25`. Is - working
`-` DHNB : at the moment `->` HTTD
`26`. is doing
`-` DHNB : now `->` HTTD
`27`. are playing - play
`-` DHNB : at the moment ( Vế trước ) `->` HTTD
`-` DHNB : every afternoon ( Vế sau ) `->` HTĐ
`28`. is - living
`-` DHNB : now `->` HTTD
`29`. teaches - is teaching
`-` DHNB : often ( vế trước ) `->` HTĐ
`-` DHNB : this morning ( vế sau ) `->` HTTD
`30`. is studying
`-` DHNB : now `->` HTTD
`-----`
`@` HTĐ
`***` Công thức V tobe
`(+)` S + am/is/are + ...
`(-)` S + am/is/are + not + ...
`(?)` Am/is/are + S + ... ?
`***` Công thức V thường
`(+)` S + V(s/es)
`(-)` S + don't/doesn't + V(bare) + O
`(?)` Do/does + S + V(bare) + O?
`***` Cách dùng
`-` Diễn tả thói quen, lặp lại
`-` Diễn tả sự thật
`-` Diễn tả 1 kế hoạch, lịch trình
`***` Dấu hiệu
`-` Trạng từ chỉ tần suất ( always, usually,... )
`-` Số lần : once, twice, three times,...
`-` Chỉ sự lặp đi lặp lại : everyday, everyweek,...
`---------`
`@` HTTD
`***` Công thức
`(+)` S + tobe + V-ing + O
`(-)` S + tobe + not + V-ing + O
`(?)` Tobe + S + V-ing + O?
`***` Cách dùng
`-` Diễn tả hành động đang xảy ra
`-` Thu hút sự chú ý `->` hành động đang xảy ra
`-` Dự định, kế hoạch, khả năng cao xảy ra
`***` Dấu hiệu : Trạng từ chỉ thời gian ( now, at present,... ), Trong các câu có động từ : Look, Watch,... đi kèm dấu `!`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK