Giúp tui gấp ạ tui đang cần gấp
`1)`
`to` drive
`-` Có everyday `to` HTĐ
`( + )` S + Vs/es + O
`-` My best friends là số nhiều `to` V(nt)
`2)`
`to` is sitting
`-` Có now `to` HTTD
`( + )` S + am/is/are + V-ing
`-` the stranger là số ít `to` is
`3)`
`to` prepared
`-` Có this morning `to` QKĐ
`( + )` S + Ved/ Cột `2` + O
`4)`
`to` didn't wear
`-` Có last month `to` QKĐ
`( - )` S + did not + V(nt) + O
`5)`
`to` isn't working
`-` Có at the moment `to` HTTD
`( - )` S + am/is/are not + V-ing
`-` She là số ít `to` Is(not)
`6)`
`to`did the children go
`-` Có last Sunday `to` QKĐ
`( ? )` Did + S + V + O `?`
`7)`
`to` brushes
`-` Có every morning `to` HTĐ
`-` Nga là số ít `to` Ves
`8)`
`to` hasn't talken
`-` Có since `to` HTHT
`( - )` S + have/has not + Ved/ Cột `3` + O
`-` S là số ít `to` has(not)
`#Ph`
$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#NUyen}} \end{array}$
`1`. drive
`-` DHNB : everyday `->` HTĐ
`-` HTĐ `(+)` S + V(s/es)
`2`. is sitting
`-` DHNB : now `->` HTTD
`-` HTTD `(+)` S + tobe + V-ing + O
`3`. prepared
`-` DHNB : this morning `->` QKĐ
`-` QKĐ `(+)` S + V(ed/qk)
`4`. didn't wear
`-` DHNB : last month `->` QKĐ
`-` QKĐ `(-)` S + didn't + V(bare) + O
`5`. is not working
`-` DHNB : at the moment `->` HTTD
`-` HTTD `(-)` S + tobe + not + V-ing + O
`6`. did the children go
`-` DHNB : last Sunday `->` QKĐ
`-` QKĐ `(?)` (Wh_q) + did + S + V(bare) + O?
`7`. brushes
`-` DHNB : every morning `->` HTĐ
`8`. has not talken
`-` DHNB : since `->` HTHT
`-` HTHT `(-)` S + have/has + not + PII
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK