Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi sử dụng...

Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi sử dụng từ gợi ý cho sẵn. 1. David had gone home before we arrived. After . 2. We had lunch then we took a look around th

Câu hỏi :

Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi sử dụng từ gợi ý cho sẵn.

1. David had gone home before we arrived.

– After …………………………………………………………………………………….

2. We had lunch then we took a look around the shops.

– Before ……………………………………………………………………………………

3. The light had gone out before we got out of the office.

– When…………………………………………………………………………………….

4. After she had explained everything clearly, we started our work.

– By the time …………………………………………………………………………….

5. My father had watered all the plants in the garden by the time my mother came home.

– Before ………………………………………………………………………………….

Lời giải 1 :

`1,` After David had gone home, we arrived.

`@` After+ QKHT, + QKĐ.

`->` Diễn tả hành động quá khứ này xảy ra và hoàn thành xong trước hành động quá khứ khác. Hành động qk xảy ra trước chia QKHT, hành động qk xảy ra sau chia QKĐ

`2,` Before we took a look around the shop, we had had lunch.

`@` Before + QKĐ, + QKHT.

`->` Diễn tả hành động quá khứ này xảy ra và hoàn thành xong trước hành động quá khứ khác. Hành động qk xảy ra trước chia QKHT, hành động qk xảy ra sau chia QKĐ

`3,` When we got out of the office, the light had gone out.

`@` When+ QKĐ, QKHT.

`->` Diễn tả hành động quá khứ này xảy ra và hoàn thành xong trước hành động quá khứ khác. Hành động qk xảy ra trước chia QKHT, hành động qk xảy ra sau chia QKĐ

`4,` By the time we started our work, she had explained everything clearly.

`@` By the time +QKĐ, QKHT

`5,` Before my mother came home, my father had watered all the plants. 

`@` Tương tự câu `2` 

--------

`@` QKĐ:

S+ V2/V-ed+O

`@` QKHT:

S+ had+ V-pp+O

Lời giải 2 :

`1` After David had gone home, we arrived.

`**` Trong quá khứ, hành động xảy ra trước chia QKHT, hành động xảy ra sau chia QKĐ.

- QKHT + before + QKĐ : trước khi

- After + QKHT, QKĐ : sau khi

`2` Before we took a look around the shops, we had had lunch.

- QKĐ (1) + then + QKĐ (2) : sau đó

-> Before + QKĐ (2), QKHT (1)

`3` When we got out of the office, the light had gone out.

- When + QKĐ, QKHT : khi

`4` By the time we started our work, she had explained everything clearly.

- By the time + QKĐ, QKHT : vào thời điểm

`5` Before my mother came home, my father had watered all the plants in the garden.

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK