1. She hates ______ (Cook)
2. Where she ______ (live)
3. He _____ (watch) tv at the momment
4. My father _____ (live) here for 3 years
HELP
`#Acquythickcou!`
1 .
She hates ______ (Cook)
`=>` cooking .
`to` Câu trúc :
Hate + Ving: ghét làm cái gì ..
2 . Where __she ______ (live) ?
`=>` Does -- Live .
`=>` Do Cấu trúc câu hỏi của thì hiện tại đơn là :
`=>`Wh_words `+` Do/does `+` `S` + ....
3 .
He _____ (watch) tv at the momment
`=>` is watching .
`to` Do at the momment là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn nên
`=>` He/she /it + Is + Ving + ....
4 .
My father _____ (live) here for 3 years
`=>` has lived .
`=>` Do For là dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành nên
`=>` Danh từ số ít + has + Qúa khứ phân từ + ....
`1.` cooking
`-` Hate `+` Ving: ghét làm gì
`2.` does she live?
`-` Câu hỏi thì HTĐ: WH-words `+` do/does `+` S `+` `V_o`?
`3.` is watching
`-` "At the moment" `->` thì HTTD
`->` Công thức: S `+` am/is/are `+` Ving
`4.` has lived
`-` "For `+` thời gian" `->` thì HTHT
`->` Công thức: S `+` has/have `+` VPII
`FrozenQueen`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK