Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 19. Last year, I (get). 20. My mother (visit) week....

19. Last year, I (get). 20. My mother (visit) week. 24 She (come) 22 Linda (not, doin E) to Halong Hoi An next there 2 days ago? 23. Hary and Lidl be) term

Câu hỏi :

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc

image

19. Last year, I (get). 20. My mother (visit) week. 24 She (come) 22 Linda (not, doin E) to Halong Hoi An next there 2 days ago? 23. Hary and Lidl be) term

Lời giải 1 :

`19` .got

`->` last year `->` QKĐ

`->` Cấu trúc QKĐ : `(+)` S `+` V2/-ed

`20` .will visit

`->` next year `->` TLĐ

`->` Cấu trúc TLĐ : `(+)` S `+` will `+` V-inf

`21` .did she come

`->` ago `->` QKĐ

`->` Cấu trúc QKĐ : `(?)` Did `+` S `+` V-inf

`22` .didn't drink

`->` last night `->` QKĐ

`->` Cấu trúc QKĐ : `(-)` S `+` did not `+` V-inf

`23` .were 

`->` last `->` QKĐ

`->`Cấu trúc QKĐ với tobe : `(+)` S `+` was/were `+` O

`24` .won't be

`->` next monday `->` TLĐ

`->` Cấu trúc TLĐ : `(-)` S `+` will not `+` V-inf

`25` . talk

`->` rarely `->` HTĐ

`->` cấu trúc HTĐ : `(+)` S `+` V(s/es)

`26` .stays

`->` never `->` HTĐ

`->` cấu trúc HTĐ : `(+)` S `+` V(s/es)

 `->` Tom là chủ ngữ số ít `->` V thêm s/es

`27` .played

`->` yesterday `->` QKĐ

`->` Cấu trúc QKĐ : `(+)` S `+` V2/-ed

`28` .lived

`->` ago `->` QKĐ

`->` Cấu trúc QKĐ : `(+)` S `+` V2/-ed

`29` .did you go

`->` last week `->` QKĐ

`->` Cấu trúc QKĐ : `(?)` Did `+` S `+` V-inf

`30` .is watching 

`->` at present `->` HTTD 

`->` Cấu trúc HTTD : `(+)` S `+` am/are/is `+` V-ing 

`31` .is

`->` S `+` am/are/is `+` N/Adj : ai/ cái gì là gì/như thế nào

`32` .aren't 

`->` cấu trúc HTĐ với tobe : `(+)` S `+` am/are/is `+` not `+` N/Adj

`33` .studies

`->` often `->` HTĐ 

`->` Cấu trúc HTĐ : `(+)` S `+` V(s/es)

`34` .did you stay

`->` last night `->` QKĐ

`->` Cấu trúc QKĐ : `(?)` Did `+` S `+` V-inf

Lời giải 2 :

$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#NUyen}} \end{array}$

`19`. got

`-` DHNB : Last year `->` QKĐ

`20`. will visit

`-` DHNB : Next week `->` TLĐ

`21`. Did she come

`-` DHNB : 2 days ago `->` QKĐ

`22`. didn't drink

`-` DHNB : last night `->` QKĐ

`23`. are

`24`. won't

`-` DHNB : next Monday `->` TLĐ

`25`. talk

`-` DHNB : rarely `->` HTĐ

`26`. stays

`-` DHNB : never `->` HTĐ

`27`. played

`-` DHNB : yesterday `->` QKĐ

`28`. lived

`-` DHNB : three years ago `->` QKĐ

`29`. did - go

`-` DHNB : last week `->` QKĐ

`30`. is watching

`-` DHNB : at the present `->` HTTD

`31`. are

`32`. are not

`33`. studies

`-` DHNB : often `->` HTĐ

`34`. Did - stay

`----------`

`@` QKĐ

`***` Công thức V tobe

`(+)` S + was/were + ...

`(-)` S + was/were + not + ...

`(?)` Was/were + S + ... ?

`***` Công thức V thường

`(+)` S + V(ed/qk)

`(-)` S + didn't + V(bare) + O

`(?)` Did + S + V(bare) + O?

`***` Cách dùng

`-` Kể lại 1 sự việc đã xảy ra trong quá khứ ( đã kết thúc )

`-` Diễn tả một hành động đã xảy ra liên tiếp trong suốt 1 khoảng thời gian trong quá khứ nhưng hiện tại đã hoàn toàn chấm dứt

`-` Diễn tả một hành động xen vào một hành động khác trong quá khứ

`-` Được sử dụng trong câu điều kiện loại 2

`-` Dùng trong câu ước không có thật ở hiện tại

`***` Dấu hiệu

`-` Các trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ : yesterday, ago, last ( night, week, month,... ), the day before, in the past,...

`----------`

`@` TLĐ

`***` Công thức

`(+)` S + will/shall + V(bare) + O

`(-)` S + won't/shan't + V(bare) + O

`(?)` Will/Shall + S + V(bare) + O?

`***` Cách dùng

`-` Một quyết định ngay tại thời điểm nói

`-` Một dự đoán không có căn cứ, cơ sở

`-` Hứa/đề nghị/lời khuyên/cảnh báo/...

`***` Dấu hiệu

`-` tomorrow, next day/week, in + khoảng thời gian,...

`---------`

`@` HTTD

`***` Công thức

`(+)` S + tobe + V-ing + O

`(-)` S + tobe + not + V-ing + O

`(?)` Tobe + S + V-ing + O?

`***` Cách dùng

`-` Diễn tả hành động đang xảy ra

`-` Thu hút sự chú ý `->` hành động đang xảy ra

`-` Dự định, kế hoạch, khả năng cao xảy ra

`***` Dấu hiệu : Trạng từ chỉ thời gian ( now, at present,... ), Trong các câu có động từ : Look, Watch,... đi kèm dấu `!`

`--------`

`@` HTĐ

`***` Công thức V tobe

`(+)` S + am/is/are + ...

`(-)` S + am/is/are + not + ...

`(?)` Am/is/are + S + ... ?

`***` Công thức V thường

`(+)` S + V(s/es)

`(-)` S + don't/doesn't + V(bare) + O

`(?)` Do/does + S + V(bare) + O?

`***` Cách dùng

`-` Diễn tả thói quen, lặp lại

`-` Diễn tả sự thật

`-` Diễn tả 1 kế hoạch, lịch trình

`***` Dấu hiệu

`-` Trạng từ chỉ tần suất ( always, usually,... )

`-` Số lần : once, twice, three times,...

`-` Chỉ sự lặp đi lặp lại : everyday, everyweek,...

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK