Rewrite the sentences so that the meaning stays the same
1. It was impossible to predict all the problems that we faced when we built our own house.
-> Nobody could___________ face so many problems when e built our own house
2.He must havr spent a small fortune renovating that told house
-> It must________________________________________
3. It was unkind of you to talk to her like that (NOT)
-> You______________to her like that
4. Perhaps he hasn't received the doctor's results yet (MAY)
-> He___________________the doctor's results yet
5. It is likely that they have already left (MAY)
-> They________________________left
`color{red}{#Atr}`
`1.` Nobody could have predicted facing so many problems when we built our own house.
`2.` It must have cost him a small fortune to renovate that old house.
`3.` You shouldn't have talked to her like that.
`4.` He may not have received the doctor's results yet.
`5.` They may have already left.
`----`
`@` Modal perfect (Động từ khuyết thiếu hoàn thành)
`1.` should / ought to + have Vp2: đãng lẽ ... lẽ ra phải
`->` Diễn tả `1` điều nên làm trong quá khứ nhưng vì lí do nào đó lại không xảy ra.
`2.` must + have Vp2: chắc hẳn là ...
`->` Suy đoán về `1` sự việc trong quá khứ, phỏng đoán có logic dựa trên những hiện tượng trong quá khứ.
`3.` could + have Vp2: đáng lý ra có thể ...
`->` Diễn tả `1` khả năng không được thực hiện trong quá khứ.
`4.` may / might + have Vp2: có thể là ...
`->` Chỉ sự suy đoán về `1` hành động trong quá khứ không chắc chắn.
`5.` would + have Vp2: đáng lý ra đã làm gì (nhưng thực chất cuối cùng lại không làm).
`6.` can't / couldn't + have Vp2: không thể nào ...
`->` Suy diễn phủ định về `1` sự việc trong quá khứ.
`->` Trái với: must + have Vp2
`7.` needn't + have Vp2: lẽ ra không cần phải ...
`->` Diễn tả `1` hành động không cần thiết phải thực hiện trong quá khứ.
1. Nobody could have predicted facing so many problems when we built our own house
2. It must have cost him a small fortune to renovate that old house
3. You shouldn't have talked to her like that
4. He may not have received the doctor's results yet
5. They may have already left
----------------------
`->` could + have VpII: Đáng lẽ ra thì đã có thể .... (Một hành động không thể xảy ra trong quá khứ)
`->` must + have VpII: Dự đoán một việc trong quá khứ (khá chắc chắn)
`->` should + have VpII: Đáng lẽ ra nên làm gì (trong quá khứ)
`->` may + have VpII: Dự đoán một việc trong quá khứ (không chắc chắn)
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK