làm giúp mình với ạaa
37. will - watch
`->` tonight `->` TLĐ
`->` Wh__ + will + S + V-bare + O?
38. sent
`->` V + and + V
`->` QKĐ: S + V2/ed + O
39. don't like
`->` HTĐ diễn tả một thói quen trong HT
`->` S + V-s/es + O
40. washed
`->` yesterday morning `->` QKĐ
`->` QKĐ: S + V2/ed + O
41. safe
`->` adj + N
`->` safe (adj): an toàn
42. homeless
`->` adj + N
`->` homeless (adj): vô gia cư
43. interesting
`->` Phân biệt tính từ đuôi "ed" và tính từ đuôi "ing"
`+` Tính từ đuôi "ed": Cảm xúc bị chi phối
`+` Tính từ đuôi "ing": Bản chất của vật/người
44. volunteer
`->` a + N
`->` volunteer (n): tình nguyện viên
45. visited
`->` yesterday `->` QKĐ
`->` QKĐ: S + V2/ed + O
`37.` is-watching
`-` HTTD : Wh + am/is/are + S + V-ing + ... ?
`-` DHNB : tonight
`-` Dùng HTTD cũng có thể mang nghĩa tương lai.
`38.` sent
`-` QKD : S + V-ed/c2
`-` send sth to sb : gửi cái gì cho ai
`39.` doesn't like
`-` HTD : S + don't/doesn't + V-inf
`-` Chỉ sở thích , sở ghét.
`40.` washed
`-` DHNB QKD : yesterday morning
`41.` safety
`-` safety equipment : dụng cụ bảo hộ
`42.` homeless
`-` adj + N.
`-` homeless (adj) : vô gia cư
`43.` interesting
`-` tobe + adj.
`-` Tính từ đuôi -ing thường dùng cho vật.
`-` interesting (adj) : thú vị
`44.` volunteer
`-` a + N.
`-` volunteer (n) : tình nguyện viên
`45.` visited
`-` QKD : S + V-ed/c2
`-` DHNB : yesterday
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK