giúp mình với mọi người
`1` late (adj): muộn
`2` problem (n): vấn đề
`->` no problem: không sao cả
`3` afraid `-` `4` broke
`-` afraid (adj): sợ
`-` break down: hỏng
`->` Tôi sợ rằng xe của mình bị hỏng.
`5` about
`-` worry about sth: lo lắng về điều gì
`----`
`6` ten: mười
`-` number (1 `->` 12) + o'clock: ... giờ
`->` ten o'clock: mười giờ
`7` terribly `-` `8` train
`-` Dùng trạng từ "terribly" để bổ nghĩa cho tính từ "sorry"
`->` terribly sorry: cực kì xin lỗi
`-` train (n): tàu `->` missed the train: bị trễ tàu
`9` don't
`-` HTĐ: (-) S + don't/doesn't + V
`->` I don't believe you: tôi không tin bạn đâu.
`10` hear (v): nghe
`-` QKĐ: (-) S + didn't + V
`->` Tôi không nghe thấy chuông đồng hồ báo thức.
`11` happen (v): xảy ra
`-` let sth/sb do sth: để cái gì/ai đó làm gì
`->` Đừng để nó xảy ra lần nữa.
`1,` late
- late (a, adv) muộn
`2,` problem
- no problem : không vấn đề gì, không sao
`3,` afraid
- afraid (a) e sợ
`4,` broke
- break down (phr v) hỏng
`5,` about
- worry about (phr v) lo lắng về
`6,` ten
- số đếm + o'clock : mấy giờ
`7,` terribly
- terribly sorry : rất xin lỗi, cực kì xin lỗi
`8,` train
- miss (v) lỡ mất
- train (n) con tàu, chuyến tàu
`9` don't
- Thì hiện tại đơn : S + do/does + not + Vbare
- believe (v) tin
`10,` hear
- hear (v) nghe thấy
`11,` happen
- let sb/ sth do sth : để ai/ cái gì làm gì
- happen (v) xảy ra, diễn ra
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK