1. asking (HTTD)
=> Dấu hiệu: Look
2. tell (HTĐ)
CT: Can you + tell me/us + the way to the ......
3. go (HTĐ)
CT: Shall we + V
4. Is there a square in your neighborhood? (cho "is" đứng trc "there" bởi vì đây là câu hỏi nên ta phải đảo động từ tobe lên trước)
6. tell (HTĐ)
CT: Can you + tell me/us + the way to the ......
7. go (HTĐ)
CT: Let's + V
Dịch: Hãy đi đến Chùa Cầu đầu tiên.
8. don't (do not) go (HTĐ)
=> Dấu hiệu: on Saturday
9. is running (HTTD)
=> Dấu hiệu: Look
10. has (HTĐ)
=> "Ha Long Bay" ta chuyển sang "đại từ nhân xưng" là 'it"
- He/She/It + V (s/es)
11. are
12. is doing (HTTD)
=> Dấu hiệu: at present
13. make (HTĐ)
CT: S + must/mustn't + V (nguyên thể)
14. live (HTĐ)
=> Dấu hiệu: everyday
- "cousins" số nhiều nên V phải để ở dạng nguyên thể
15. going
CT: How about + V_ing
16. visit
CT: Shall we + V (nguyên thể)?
18. is making (HTTD)
=> Dấu hiệu: at the moment
23. will help (TLĐ)
=> Dấu hiệu: next year
26. is
=> "milk" là danh từ ko đếm đc, mà DT ko đếm đc luôn ở dạng số ít
31. are playing (HTTD)
=> Dấu hiệu: Look
32. will visit (TLĐ)
=> Dấu hiệu: next month
CT: S + will + V (nguyên thể)
33. walk
CT: Let's + V (nguyên thể)
34. are
---- Nếu những câu trả lời trên có sai sót chỗ nào thì mong bạn thông cảm ---
Công thức thì HTĐ (V: tobe)
(+) S + am/is/are ..
(-) S + am/is/are + not ..
(?) Am/Is/Are + S + ... ?
I + am
S số ít, he, she, it + is
S số nhiều, you ,we, they + are
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
Công thức thì TLĐ
(+) S + will + V1
(-) S + won't + V1
(?) Will + S+ V1?
DHNB: in the future, in + năm ở TL, in + time, next week, next year, ....
Công thức thì HTTD
(+) S + am/is/are + Ving
(-) S + am/is/are + not + Ving
(?) Am/Is/Are +S +Ving?
DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....
-------------------------------------------------
1. ask
Let's + V1: đưa ra ý kiến, đề nghị
2. tell
Can + S+ V1? ai có thể làm gì ..
3. go
Shall + S + V1? đưa ra ý kiến, đề nghị
4. Is there
Is there + a/an + N số ít?
6. tell
7. go
8. don't go
DHNB: on Saturday (HTĐ)
9. is running
DHNB: Look! (HTTD)
10. has
11. are
There are+ many + N số nhiều
12. is doing
DHNB: at present (HTTD)
13. make
mustn't + V1: không được làm gì (mang tính bắt buộc)
14. live
DHNB: every day (HTĐ)
15. going
How about + Ving? đưa ra ý kiến, đề nghị
16. visit
17. watches
DHNB: usually (HTD)
18. is making
DHNB: at the moment (HTTD)
19. wish
should + V1: nên làm gì
20. doesn't go
DHNB: every year (HTĐ)
21. decorate
DHNB: usually (HTĐ)
22. is wearing
DHNB: look! (HTTD)
23. will help
DHNB: next year (TLĐ)
24. do
25. are learning
DHNB: at the moment (HTTD)
26. is
There is + some + N không đếm được
27. helps
DHNB: usually (HTĐ)
28. am not playing
DHHNB: now (HTTD)
29. are going
DHNB: now (HTTD)
30. pick
mustn't + V1: không được làm gì
31. are playing
DHNB: Listen! (HTTD)
32. will visit
DHNB: next month (TLĐ)
33. walk
34. are
There are + some + N số nhiều
35. eat
`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK