Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 Homework Student: Choose the best answer to complete these sentences...

Homework Student: Choose the best answer to complete these sentences below: 1. On Saturday, my friend Paul went fishing and he caught...... A. three fish B

Câu hỏi :

nhanh giùm mình với ạ️

image

Homework Student: Choose the best answer to complete these sentences below: 1. On Saturday, my friend Paul went fishing and he caught...... A. three fish B

Lời giải 1 :

`1)` `B.` Three fishes

`rightarrow` Three fishes trong ngữ cảnh đi câu cá được gọi là "ba loài cá"

`2)` `A.` Paper

`rightarrow` Là danh từ không đếm được nên không cần mạo từ (Article)

`3)` `C.` Are

`rightarrow` Sicissors là số nhiều `=>` Dùng are

`4)` `B.` Economics is

`rightarrow` Economics là chủ ngữ số ít `=>` động từ phải là "is"

`5)` `A.` Politics is

`rightarrow` Politics là chủ ngữ số ít `=>`  động từ phải là "is"

`6)` `A.` Child is

`rightarrow` Child là số ít `=>` động từ phải là "is".

`7)` `A.` Warm clothes are

`rightarrow` Clothes là số nhiều `=>` động từ phải là "are"

`8)` `D.` News is

`rightarrow` News là danh từ không đếm được `=>`  động từ phải là "is". 

`9)` `C.` Were babies 

`rightarrow` They là số nhiều `=>`  động từ phải là "were" và danh từ phải là "babies." 

`*` Known là động từ đã được chuyển thành quá khứ nên động từ tobe cũng phải là dạng quá khứ.

`(are` `to` `were)`

`10)` `D.` Trousers are

`rightarrow` Trousers là danh từ số nhiều `=>` động từ phải là "are"

`11)` `B.` Many chickens

`rightarrow` Chickens là danh từ đếm được nên ta dùng "many"

`12)` `C.` Many

`rightarrow` Apples là danh từ đếm được nên ta dùng "many"

`13)` `B.` Much coffee

`rightarrow` Coffee là danh từ không đếm được nên không thêm 's' và sử dụng "much"

`14)` `C.` Many cars

`rightarrow` Car là danh từ đếm được nên ta có thể thêm 's' và dùng "many"

`15)` `B.` Many women

`rightarrow` Women là số nhiều của woman, là danh từ đếm được nên ta dùng "many"

`color{#ffff99}{#Z}color{#ccffff}{e}color{#ccffcc}{u}color{#99ffcc}{s}color{#ffcccc}{9}color{#ff9999}{9}`

Lời giải 2 :

`1A`

`=>` Fish là danh từ đếm được

`=>` số nhiều của fish là fish 

`=>` A

`2D`

`=>`Paper  là danh từ không đếm được

`=>` A piece of paper : một mảnh giấy

`3B`

`=>`Scissor :danh từ đếm được

`4A`

`=>`Economics :môn kinh tế học

`=>` là danh từ không đếm đươc `->` is

`5C`

`=>`Politics :chính trị

`=>` là danh từ không đếm được `->` is

`6A`

`=>`Children (trẻ em) là danh từ đếm được

`=>` số ít của children là child

`=>` theo số ít vì có chữ "an "

`7A`

`=>`Clothes (quần áo) là danh từ đếm được `=>` are

`8B`

`=>`“news” (tin tức) là danh từ không đếm được `=>` are

`=>` new `=>` is

`9C`

`=>`since: quá khứ

`=>` were + N( số nhiều)

`=>` baby ( em bé) là danh từ đếm được 

`=>` số nhiều của baby `->` babies

`10D`

`=>`“trouser” (quần dài) là danh từ đếm được

`=>` quần `2` ống `->` trousers

`11B`

`=>`“chicken” (con gà) là danh từ đếm được `=>` many

`=>`How many+N (số nhiều)

`12D`

`=>`“apple” (trái táo) là danh từ đếm được `=>` many

`13B`

`=>`“coffee” (cà phê) là danh từ không đếm được `=>` much

`=>` How much+N ..?: hỏi bao nhiêu

`14B`

`=>`“car” (xe hơi) là danh từ đếm được `=>` many

`=>` Hỏi số lượng

`15B`

`=>`“women” là danh từ đếm được (số nhiều) `=>` many

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK