Chuyển thành câu bị động ạ.
`39,` Japan is known to produce a wide range of cars.
`40,` He was said to have swallowed a safety pin.
`41,` They are said to have bought this shop last year.
`42,` The decision is said to impose tight restrictions on cross-border trade.
`43,` The policeman was believed to have saved many children from the fire.
`44,` He was said to swim across this river.
`45,` One of the dogs was believed to have discovered some cannabis.
`46,` The earth was believed to stand still.
`**` Bị động không ngôi :
- Thể chủ động : S1 + V1 + that + S2 + V2.
- Thể bị động :
`@` Cách 1 : It + tobe + V1 (PII) + that + S2 + V2.
`@` Cách 2 :
`*` S2 + tobe + V1 (PII) + to V2 (V-inf) (Trường hợp V1 và V2 chia cùng thì : hiện tại đơn - hiện tại đơn, hiện tại đơn - hiện tại tiếp diễn, hiện tại đơn - tương lai đơn ; quá khứ đơn - quá khứ đơn, ...)
`*` S2 + tobe + V1 (PII) + to have V2 (PII) (Trường hợp V1 và V2 lệch thì : hiện tại đơn - quá khứ đơn, hiện tại đơn - hiện tại hoàn thành ; quá khứ đơn - hiện tại đơn, quá khứ đơn - quá khứ hoàn thành).
`39.` Japan is known to produce a wide range of cars.
`40.` He was said to have swallowed a safety pin.
`41.` They are said to have bought this shop last year.
`42.` The decision is said to impose tight restrictions on cross-border trade.
`43.` The policeman was believed to have saved many children from the fire.
`44.` He was said to swim accross this river.
`45.` One of the dogs was believed to have discovered some cannabis.
`46.` The earth was believed to stand still.
`=>` Câu bị động "Kép": Một số động từ thường gặp trong câu bị động kép như: say, think, believe, understand, expect, know, consider, find, ...
`@ TH1:`
`-` Chủ động: S1 + V1 + that + S2 + V2
`->` Bị động:
`+` It is + V3/ed (V1) + that + S2 + V2
`+` S2 + is/am/are + V3/ed (V1) + to + V-inf (V2) `->` Dùng khi V2 ở câu chủ động chia thì HTĐ/ TLĐ
`+` S2 + is/am/are + V3/ed (V1) + to have + V3/ed (V2) `->` Dùng khi V2 ở câu chủ động chia thì QKĐ/ HTHT
`@ TH2:`
`-` Chủ động: S1 + V1 + that + S2 + V2
`->` Bị động:
`+` It was + V3/ed (V1) + that + S2 + V2
`+` S2 + was/were + V3/ed (V1) + to + V-inf (V2) `->` Dùng khi V2 ở câu chủ động chia thì QKĐ
`+` S2 + was/were + V3/ed (V1) + to have + V3/ed (V2) `->` Dùng khi V2 ở câu chủ động chia thì QKTD/ QKHT
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK