Chia động từ dưới đây ở hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn
12. having
`=>` HTTD
`=>` DHNB : today
13. is
`=>` HTĐ
He/she/it/...+is + N/Adj
14. likes
`=>` Like + V-ing
15. is calling
`=>` HTTD
`=>` DHNB : Look!(câu mệnh lệnh)
16. am listening
`=>` HTTD
`=>` DHNB : keep silent!(mệnh lệnh)
17.Are/playing
`=>` HTTD
`=>` DHNB : now
18. gets up/getting up
`=>` HTĐ (vế trước)
`=>` DHNB : every day
`=>` HTTD (vế sau)
`=>` DHNB : today
19. watch/am listening
`=>` HTĐ (vế trước)
`=>` DHNB : every morning
`=>` HTTD(vế sau)
`=>` DHNB : today
20. go
`=>` HTĐ
`=>` DHNB : every day.
21. has/is drinking
`=>` HTĐ/HTTD
`=>` DHNB : every morning/today
22. am reading/is watching
`=>` HTTD
`=>` DHNB : at the moment
`=>` CÔNG THỨC :
HTĐ :
`(+)` : S + V(-s/-es) + O/A
`(-)` : S + do/does + not + V + O/A
`(?)` : Do/Does (not) + S + V + O/A?
HTTD :
`(+)` : S + am/is/are + V-ing
`(-)` : S + am/is/are NOT+ V-ing
`(?)` : Am/ Is/ Are + S + Ving?
$\color{red}{\text{#Astaroth}}$
`12`. are having
`13`. is
`14`. likes
`15`. is calling
`-` DHNB : Now `->` HTTD
`16`. am listening
`-` DHNB : Keep silent! `->` HTTD
`17`. Are - playing
`-` DHNB : now `->` HTTD
`18`. gets up - is getting up
`-` DHNB : every day `->` HTĐ
`19`. watch - am listening
`-` DHNB : every morning `->` HTĐ
`20`. go
`-` DHNB : every day
`21`. has - drinks
`22`. am reading - is watching
`-` DHNB : at the moment `->` HTTD
`-----`
`@` HTĐ
`***` Công thức V tobe
`(+)` S + am/is/are + ...
`(-)` S + am/is/are + not + ...
`(?)` Am/is/are + S + ... ?
`***` Công thức V thường
`(+)` S + V(s/es)
`(-)` S + don't/doesn't + V(bare) + O
`(?)` Do/does + S + V(bare) + O?
`***` Cách dùng
`-` Diễn tả thói quen, lặp lại
`-` Diễn tả sự thật
`-` Diễn tả 1 kế hoạch, lịch trình
`***` Dấu hiệu
`-` Trạng từ chỉ tần suất ( always, usually,... )
`-` Số lần : once, twice, three times,...
`-` Chỉ sự lặp đi lặp lại : everyday, everyweek,...
`---------`
`@` HTTD
`***` Công thức
`(+)` S + tobe + V-ing + O
`(-)` S + tobe + not + V-ing + O
`(?)` Tobe + S + V-ing + O?
`***` Cách dùng
`-` Diễn tả hành động đang xảy ra
`-` Thu hút sự chú ý `->` hành động đang xảy ra
`-` Dự định, kế hoạch, khả năng cao xảy ra
`***` Dấu hiệu : Trạng từ chỉ thời gian ( now, at present,... ), Trong các câu có động từ : Look, Watch,... đi kèm dấu `!`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK