Use the past simple or the present perfect
Sorry, I can’t play tennis today. I.....(sprain) my ankle.
`\color{#145277}{N}\color{#246483}{a}\color{#34768F} {e}\color{#44889B}{u}\color{#539AA7}{n}`
`***` Thì HTHT :
`@` For `+` quãng thời gian : trong khoảng (for a month, for a long time)
`@` Since `+` mốc thời gian : từ khi (since `2006`, since `2008`)
`(+):` S + have/ has + VpII
`(-):` S + have/ has + not + VpII
`(?):` Have/ Has + S + V3 `?`
WH-word + have/ has + S (not) + V3 `?`
`->` S = I/ We/ You/ They + have
`->` S = He/ She/ It + has
`---------`
`->` have sprained
`-` Vì hành động này đã xảy ra ở quá khứ và vẫn còn tiếp tục tới thời điểm hiện tại (today) `=>` Dùng thì HTHT (present perfect)
`=>` has sprained
_______________________________________________________________
* Sử dụng thì hiện tại hoàn thành ( the present perfect )
`-` Công thức :
( + ) S + has / have + VPII
( - ) S + has / have + not + VPII
( ? ) Has / Have + S + VPII ?
o has not = hasn't
o have not = haven't
DHNB :
+ for + quãng thời gian
+ since + mốc thời gian
+ just , yet , already , ...................
o Lưu ý : He / She / It / N số ít = has
We / I/ They / Our / You / N số nhiều = have
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK