Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Exercise 4: Using the words given and other words, complete...

Exercise 4: Using the words given and other words, complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first sentence. Do not change the w

Câu hỏi :

cứu emmm với em cảm ơn nhiều ạ

image

Exercise 4: Using the words given and other words, complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first sentence. Do not change the w

Lời giải 1 :

`1)` This is the only car he has driven since he started driving

`@` Cấu trúc: This is the + liên từ ( only) + N + S + HTHT + since + S + ......: đây là cái gì duy nhất mà ai đã làm gì kể từ khi làm gì

`2)` I haven't watched TV for a week

`-` Có for `to` HTHT: `( - )` S + have/has not + Ved/ Cột `3` + O

`-` for + khoảng thời gian

`3)` How long he has been working for this company `?`

` -` Có for `to` HTHT

`-` S là he `to` has 

`-` Have been + V-ing: trợ động từ, mang nghĩa chung là đã được, đã từng làm gì, `4)` This is the second time she has visited the dentist this month

`-` This is the second time + S + V(HTHT) + O: đây là lần thứ hai ai đó làm việc gì

`5)` Let’s not go to a cafe as I have already had

`-` Let's not V: hãy không làm gì đó

`6)` Ray still hasn’t made up his mind which car to buy

`-` Dịch: Ray vẫn chưa quyết định nên mua chiếc xe nào

`#Ph`

Lời giải 2 :

`1` . This is the only car he has driven since he started driving . 

`2` . I haven't watched TV for a week 

`3` . How long he has been working for this company ? 

`4` . This is the second time she has visited the dentist this month 

`5` . Let's not go to a cafe as I have already had 

`6` . Ray still hasn't made up his mind which car to buy . 

__________________________________________________________________________

* Thì hiện tại hoàn thành : ( present Perfect ) 

`-` Khái niệm : 

o Một hành động , sự việc 

+ Bắt đầu xảy ra ở trong quá khứ 

+ Kéo dài cho đến thời điểm hiện tại 

+ Có thể tiếp tục ở tương lai 

`-` Công thức : 

( + ) S + have / has + V3 / ed + O 

( - ) S + have / has + not + V3 / ed + O 

`->` have not = haven't 

`->` has not = hasn't 

( ? ) Have / Has + S + V3 / ed + O ? 

+  Yes , S + have / has 

+ No , S + have / has not 

Câu hỏi với WH : Wh + has / have + S + V3/ed ... ? 

* he / she / it / N số ít + has 

* I / you / They / we / N số nhiều + have 

DHNB : `-` before , ever , never , yet , already , until now , .... 

`-` for + quãng thời gian 

`-` since + mốc thời gian 

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK