Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 13. What you (do) 14. Tom (not come) 15. John...

13. What you (do) 14. Tom (not come) 15. John (watch) 16. Dick (start) after you (ge here tomorrow. TV at 8 last evening. school before he (be) seven. 17.

Câu hỏi :

Giúp e với -5 ạ gấp lắm r

image

13. What you (do) 14. Tom (not come) 15. John (watch) 16. Dick (start) after you (ge here tomorrow. TV at 8 last evening. school before he (be) seven. 17.

Lời giải 1 :

Công thức thì HTHT 

(+) S + has/have + V3/ed 

(-) S + has/have + not + V3/ed 

(?) Has/Have + S+ V3/ed?

DHNB: before, since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, yet, already, just,....

Công thức thì HTĐ (V: thường) 

S số ít, he, she, it 

(+) S + Vs/es

(-) S+ doesn't + V1 

(?) Does +S +V1?

S số nhiều, I, you, we, they

(+) S + V1 

(-) S+ don't + V1 

(?) Do + S+ V1? 

DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....

Công thức thì TLĐ 

(+) S + will + V1 

(-) S + won't + V1 

(?) Will + S+ V1? 

DHNB: in the future, in + năm ở TL, in + time, next week, next year, ....

Công thức thì QKTD 

(+) S + was/were + Ving 

(-) S + was/were+ not + Ving 

(?) Was/Were +S +Ving? 

Công thức thì QKĐ (V: to be) 

(+) S + was/were + ... 

(-) S + was/were + not ... 

(?) Was/Were + S ... ? 

S số ít, I, he, she, it + was

S số nhiều, you, we ,they + were 

Công thức thì QKĐ (V: thường) 

(+) S + V2/ed 

(-) S + didn't + V1 

(?) Did + S+ V1?

DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...

-------------------------------------------------

1. joined / was 

QKD + when + QKD 

2. lost / has been 

DHNB: last month (QKD), since (HTHT)

3. was

DHNB: last night (QKD)

4. won't go / will stay 

DHNB: tomorrow (TLD)

5. will have ended / get 

By the time + HTĐ, TLHT

TLHT: S + will have + V3/ed 

6. had finished / invited

After + QKHT, QKD

7. went / had finished 

After + QKHT, QKD

8. was ironing 

DHNB: at 5 a.m yesterday (QKTD)

9. died

DHNB: ago (QKD)

10. told 

DHNB: last week (QKD)

11. will come 

DHNB: next weekend (TLD)

12. was walking / was swimming 

QKTD+  while + QKTD

hành động diễn ra song song / cùng lúc 

13. had buzzed / answered 

After + QKHT, QKD

14. was watching

DHNB: at 5 p.m yesterday (QKTD)

15. will look 

DHNB: next Sunday (TLĐ)

`color{orange}{~MiaMB~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK