1My sister (own) a very modern car now
2when I grow up, I(be) an engineer
3It's very boring (do) the same thing every day
4Nga finds(read) books useful
`1.` is owning
`-` DHNB: now `->` Thì HTTD: `(+)` S + is/am/are + V-ing
`-` Vì "My sister" là S số ít `->` Dùng "is"
`2.` will be
`-` Diễn tả kết quả của hành động hoặc một sự việc nào đó xảy ra trong tương lai
`->` When + HTĐ (S + V-s/es), TLĐ (S + will + V-inf): Khi
`3.` to do
`-` It + tobe + adj + (for sb) + to V
`-` DHNB: every day `->` Thì HTĐ: `(+)` S + is/am/are + N/Adj
`4.` reading
`-` find + V-ing + adj: thấy làm gì đó như thế nào
`-` Thì HTĐ: `(+)` S + V(s/es)
`color{#ffd0d0}{#}color{#ffdada}{Y}color{#ffebd6}{ế}color{#fff7e1}{n}color{#e6ffdd}{}color{#d6f9ff}{}color{#f0eaff}{}`
`1`. is owning
`-` Thì HTTD: S + is/am/are + V-ing
`-` Vì "My sister" là chủ ngữ số ít nên ta dùng "is"
`2`. will be
`-` Diễn tả kết quả của hành động hoặc một sự việc nào đó xảy ra trong tương lai
`3`. to do
`-` It + tobe + adj + (for sb) + to V
`-` Thì HTĐ: S + is/am/are + N/Adj
`4`. reading
`-` find + V-ing + adj: Thấy làm gì đó như thế nào
`-` Thì HTĐ: S + V(s/es)
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK