Hoàn thành câu gián tiếp dạng yêu cầu và mệnh lệnh sử dụng từ hoặc cụm từ phù hợp:
6."Will you make me a cup of coffee,please?"
→Tom asked me_____ him a cup of coffee
7."Please don't use my phone without my permission"
→My sister told me _____ her phone without _____ permission
8."Would you mind giving me some more information about this English course?"
→I asked the receptionist_____ some more information about that English course
9."Can you translate this document into Vietnamese for me now?"
→ The director asked his secretary_____ that document into Vietnamese for him____
10."Will you help me with these heavy bag?"
→ The old lady____ the man to help her with____ heavy bags
`6.` Tom asked me to make him a cup of coffee.
`-` Cấu trúc câu tường thuật dạng mệnh lệnh, yêu cầu.
`->` S `+` asked/told `+` O `+` (not) to V `:` Ai đó yêu cầu/bảo ai làm gì ...
`-` Đổi ngôi: Me `->` Him `/` You `->` I
`7.` My sister told me not to use her phone without her permission.
`-` Cấu trúc câu tường thuật dạng mệnh lệnh, yêu cầu.
`->` S `+` asked/told `+` O `+` (not) to V `:` Ai đó yêu cầu/bảo ai làm gì ...
`-` Đổi ngôi: My `->` Her
`8.` I asked the receptionist to give me some more information about that English course.
`-` Cấu trúc câu tường thuật dạng mệnh lệnh, yêu cầu.
`->` S `+` asked/told `+` O `+` (not) to V `:` Ai đó yêu cầu/bảo ai làm gì ...
`9.` The director asked his secretary to translate that document into Vietnamese for him then.
`-` Cấu trúc câu tường thuật dạng mệnh lệnh, yêu cầu.
`->` S `+` asked/told `+` O `+` (not) to V `:` Ai đó yêu cầu/bảo ai làm gì ...
`-` Đổi ngôi: Me `->` Him
`-` Đổi trạng từ: This `->` That `/` Now `->` Then
`10.` The old lady asked the man to help her with those heavy bags.
`-` Cấu trúc câu tường thuật dạng mệnh lệnh, yêu cầu.
`->` S `+` asked/told `+` O `+` (not) to V `:` Ai đó yêu cầu/bảo ai làm gì ...
`-` Đổi ngôi: Me `->` Her
`-` Đổi trạng từ: These `->` Those
`\color{#145277}{N}\color{#246483}{a}\color{#34768F} {e}\color{#44889B}{u}\color{#539AA7}{n}`
`@` CT : Câu mệnh lệnh
`=>` S + asked / told + O + to -V / not to - V
`***` asked / told `=` advised `=` invited `=` warned `=` ordered `=` reminded `=` offered
`@` Câu tường thuật : S + said that + S' + V(past form).
`@` Câu hỏi : S + asked + O + IF / WHETHER + S' + V(lùi thì)
`@` Câu hỏi : S + asked + O + WH-word + S' + V(lùi thì)
`--------------`
`6.` to make
`7.` not to use `-` her
`8.` to give
`9.` to translate `-` then
`10.` asked `-` those
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK