Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 II. Present simple tense and present continuous tense 1. He...

II. Present simple tense and present continuous tense 1. He (not/go).. 3.1 (go).. 4. I do. ...... to the movies every night. to Ha Noi with my parents now.

Câu hỏi :

làm giúp mik với ạ thank!!!!!

image

II. Present simple tense and present continuous tense 1. He (not/go).. 3.1 (go).. 4. I do. ...... to the movies every night. to Ha Noi with my parents now.

Lời giải 1 :

$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#NUyen}} \end{array}$

`1`. doesn't go

`-` DHNB : every night `->` HTĐ

`3`. am going

`-` DHNB : now `->` HTTD

`4`. do

`-` DHNB : everyday `->` HTĐ

`5`. is cooking

`-` DHNB : now `->` HTTD

`6`. is - doing - is playing

`-` DHNB : now `->` HTTD

`7`. is reading - are listening

`-` DHNB : at the moment `->` HTTD

`8`. doing - is reading

`-` DHNB : now `->` HTTD

`9`. plays

`-` DHNB : every Sunday `->` HTĐ

`10`. do - go

`17`. are studying

`-` DHNB : now `->` HTTD

`18`. goes

`-` DHNB : every day `->` HTĐ

`19`. am reading

`-` DHNB : now `->` HTTD

`20`. is ringing

`-` DHNB : Listen! `->` HTTD

`-----`

`@` HTĐ

`***` Công thức V tobe

`(+)` S + am/is/are + ...

`(-)` S + am/is/are + not + ...

`(?)` Am/is/are + S + ... ?

`***` Công thức V thường

`(+)` S + V(s/es)

`(-)` S + don't/doesn't + V(bare) + O

`(?)` Do/does + S + V(bare) + O?

`***` Cách dùng

`-` Diễn tả thói quen, lặp lại

`-` Diễn tả sự thật

`-` Diễn tả 1 kế hoạch, lịch trình

`***` Dấu hiệu

`-` Trạng từ chỉ tần suất ( always, usually,... )

`-` Số lần : once, twice, three times,...

`-` Chỉ sự lặp đi lặp lại : everyday, everyweek,...

`---------`

`@` HTTD

`***` Công thức

`(+)` S + tobe + V-ing + O

`(-)` S + tobe + not + V-ing + O

`(?)` Tobe + S + V-ing + O?

`***` Cách dùng

`-` Diễn tả hành động đang xảy ra

`-` Thu hút sự chú ý `->` hành động đang xảy ra

`-` Dự định, kế hoạch, khả năng cao xảy ra

`***` Dấu hiệu : Trạng từ chỉ thời gian ( now, at present,... ), Trong các câu có động từ : Look, Watch,... đi kèm dấu `!`

Lời giải 2 :

Thì hiện tại đơn:
`-` Động từ thường
`(+)` S + V (es,s) + O
`(-)` S + doesn't / don't + V + O
`(?)` Do / Does + S + V + O
`-` Tobe:
`(+)` She / He / It + is
They / We / You + are
I + am
`(-)` She / He / It + isn't
They / We / You + aren't
I + am not
`(?)` is+ she/he/it

are+ they/we/you

`-` Dấu hiệu: Always ; Usually ; Never;....
Thì Hiện Tại Tiếp Diễn:
`(+)` S + am / is / are + Ving + O
`(-)` S + am / is / are + not + Ving + O
`(?)`Am / Is / Are + S + Ving + O
`-` Dấu hiệu: now, right now, at the moment, .....

______________________________________

`1` does not go

`2` am going

`3` do

`4` is cooking

`5`is/doing/is playing

`6`  is reading / are listening

`7` doing / is reading

`8` plays

`9` do / go

`10` are studying

`11` goes

`12` am reading

`13` is ringing

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK