24 I wish you would not......(smoke)
25. Harry suggested ..(go) to a disco but I didn't want to.
26. He is famous for always...(be) late.
27They expect him....(come) on Sunday.
28. There's no sense in ..........(write) any further. You can't finish in time.
29....(fish) is not allowed here.
I made him.....(wash) his face.
31. I would love......(visit) my uncle in Australia.
32 he succeeded in ..... ( presuade) him to come along
33 he crossed the street whithout .....( look)
34 his mother caught him......( eat ) . He was really hungry
$#Hannahvanha :)$
`-----------------------`
`24.` smoke.
`@` Cấu trúc: wish + S + would + bare infinitive + ...
`_` để diễn tả một mong muốn, hay lời đề nghị lịch sự.
`25.` going
`@` Cấu trúc: suggest + V(ing) +....
`_` để diễn đạt lời đề nghị hay ý kiến nào đó
`26.` being.
`@` Cấu trúc: be famous for + V(ing) +...
`_` để mô tả một đặc điểm, hành động hay tính cách nổi bật của ai đó.
`27.` to come
`@` Cấu trúc: expect + O + to-infinitive +...
`_` để diễn tả sự mong đợi hay dự đoán một hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
`28`. writing
`@` Cấu trúc: there's no sense in + V(ing) + ...
`_` để diễn tả việc không có lý do, ý nghĩa trong việc làm gì.
`29.` Fishing
`@` Cấu trúc: V(ing) + tobe + not allowed +...
`_` để diễn tả một hành động đang bị cấm.
`30.` wash
`@` Cấu trúc: make + O + bare infinitive +...
`_` để diễn tả sự bắt buộc ai làm việc gì.
`31`. to visit
`@` Cấu trúc: would love to + V+...
`_` để diễn tả một mong muốn strong, sự thích thú muốn làm điều gì đó.
`32`. persuading
`@` Cấu trúc: succeed in + V(ing)+...
`_` để diễn tả việc thành công trong việc làm gì.
`33`. looking.
`@` Cấu trúc: without + V(ig) +...
`_` để diễn tả hành động không làm một việc gì đó.
`34`. eating.
`@` Cấu trúc: catch + O + V(ing) +...
`_` để diễn tả việc bắt gặp ai đó đang làm một hành động nào đó.
`24,` smoke
`@` Cấu trúc ước thì TLĐ:
S+ wish(es) + S+ would/could+ V-inf+O
`25,` going
`@` suggest(chia) + V-ing: gợi ý làm gì đó
`26,` being
`@` giới từ + V-ing
`27,` to come
`@` expect sb to do sth : mong đợi ai làm gì
`28,` writing
`@` There's no sense in doing sth: Chẳng có ý nghĩa gì khi làm gì đó
`29,` fishing
`@` V-ing đứng đầu câu đóng vai trò làm chủ ngữ
`30,` wash
`@` make sb do sth: bắt ai làm gì
`31,` to visit
`@` would love to do sth: thích làm gì đó
`32,` persuading
`@` succeed in doing sth: thành công trong việc làm gì
`33,` looking
`@` giới từ + V-ing
`34,` eating
`@` catch sb doing sth: bắt gặp ai đang làm gì (hàm ý bị phật lòng)
`@` QKĐ: S+ V2/V-ed+O
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK