`1`. bigest `->` biggest
`-` big `->` bigger `->` the biggest
`2`. more `->` bỏ more
`-` Nhấn mạnh so sánh hơn: S1 + be + much + adj-er/more adj + than + S2
`3`. to go `->` go
`-` S + must + V-inf: phải làm gì
`4`. Vietnam's the highest mountain `->` the highest mountain in Vietnam
`-` So sánh hơn nhất: S + be + the + adj-est/most adj
`5`. worse `->` worst
`-` So sánh hơn nhất: S + be + the + adj-est/most adj + S + have/has + ever + VpII
`6`. must `->` mustn't
`-` S + mustn't + V-inf: không được làm gì
`7`. most quickest `->` quickest
`-` So sánh hơn nhất: S + be + the + adj-est/most adj
`8`. mustn't `->` must
`-` S + must + V-inf: phải làm gì
`color{red}{#lgdrhades}`
`1` bigest `->` biggest .
`-` ''Big'' tận cùng là một phụ âm đứng sau nguyên âm duy nhất .
`=>` Gấp đôi phụ âm .
`2` more `->` bỏ .
`-` SS hơn với tính từ ngắn : S1 + be + adj_er + than + S2 .
`3` to go `->` go .
`-` must + V-inf : cần phải làm gì .
`4` Vietnam's the `->` the Vietnam's .
`-` SS nhất tính từ ngắn : S + be + the + adj_est + N + O .
`5` worse `->` worst .
`-` SS nhất tính từ ngắn : S + be + the + adj_est + N + O .
`-` Dạng so sánh nhất của ''bad'' là ''worst'' .
`6` must `->` mustn't .
`-` mustn't + V_inf : không được phép làm gì .
`7` most `->` bỏ .
`-` SS nhất tính từ ngắn : S + be + the + adj_est + N + O .
`8` mustn't `->` must .
`-` must + V_inf : bắt buộc phải làm gì .
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK