giúp mik với ạ
mik cảm ơnnn
`nacutihe.vt`
I)
`1.` went/ have finished
`-` QKĐ (S+ V_2/ed + ..) after QKHT (S + had + V_3/ed + ..)
`@` Diễn tả hai hành động đã xảy ra ở quá khứ có một hành động sau khi đã hoàn thành thì một hành động khác diễn ra.
+) Hành động đã kết thúc (họ đã học xong) `->` QKHT
+) Hành động khác diễn ra (họ về nhà) `->` QKĐ
`->` Họ về nhà sau khi họ đã học xong.
`2.` had done/ saw
`-` QKHT (S + had + V_3/ed + ..) before QKĐ (S + V_2/ed + ..)
`@` Diễn tả hai hành động đã xảy ra ở quá khứ nhưng có một hành động kết thúc trước hành động còn lại.
+) Hành động xảy ra trước (anh ấy không làm gì) `->` QKHT
+) Hành động xảy ra sau (anh ấy gặp tôi) `->` QKĐ
`->` Anh ấy không làm gì trước khi anh ấy gặp tôi.
`3.` thanked/ had done
+) Hành động xảy ra trước (đã làm những gì cho anh ấy) `->` QKHT (S + had + V_3/ed + ..)
+) Hành động xảy sau (anh ấy cảm ơn tôi) `->` QKĐ (S + V_2/ed + ..)
`->` Anh ấy cảm ơn tôi vì những gì tôi đã làm cho anh ấy
`4.` was/ had hurt
+) Hành động xảy ra trước (tôi đã làm đau anh ấy) `->` QKHT (S + had + V_3/ed + ..)
+) Hành động xảy ra sau (tôi xin lỗi anh ấy) `->` QKĐ (S + V_2/ed + ..)
`->` Tôi xin lỗi anh ta vì đã làm đau anh ta.
`5.` had gone/ sat/ rested
`-` After QKHT (S + had + V_3/ed + ..) , QKĐ (S+ V_2/ed + ..)
+) Hành động xảy ra trước (họ đã đi)`->` QKHT
+) Hành động xảy ra sau (tôi ngồi xuống và nghỉ ngơi) `->` QKĐ
`->` Sau khi họ đi, tôi ngồi xuống và nghỉ ngơi.
`6.` arrvied/ had already begun
`-` When QKĐ, QKHT
+) Hành động xảy ra trước (bữa tối đã bắt đầu) `->` QKHT (S+ had + V_3/ed + ..)
+) Hành động xảy ra sau (tôi đến) `->` QKĐ (S + V_2/ed + ..)
`-` already : đã rồi `->` (+) , (?) , đứng trước động từ chính và sau trợ động từ
`->` Khi tôi đến, bữa tối đã bắt đầu.
`7.` hadn't seen/ met
`-` QHKT when QKĐ
+) Hành động xảy ra trước (bạn tôi đã không gặp tôi) `->` QKHT (S + had + V_3/ed + ..)
+) Hành động xảy ra sau (khi tôi gặp cô ấy) `->` QKĐ (S + V_2/ed + ..)
`-` last week `->` QKĐ
`-` for + khoảng thời gian `->` QKHT
`->` Bạn của tôi đã không gặp tôi trong nhiều năm khi tôi gặp cô ấy vào tuần trước.
`8.` had learnt/ left
`-` QKHT (S + had + V_3/ed + ..) before QKĐ (S + V_2/ed + ..)
`@` Diễn tả hai hành động đã xảy ra ở quá khứ nhưng có một hành động xảy ra trước hành động còn lại.
+) Hành động xảy ra trước (anh ấy đã học tiếng Anh) `->` QKHT
+) Hành động xảy ra sau (trước khi anh ấy đến nước Anh) `->` QKĐ
`-` leave for somewhere (phr.v) : rời đến nơi nào
`->` Anh ấy đã học tiếng Anh trước khi anh ấy rời đến nước Anh.
`9.` remembered/ had learnt
+) Hành động xảy ra trước (anh ấy đã học) `->` QKHT ( S + had + V_3/ed + ..)
+) Hành động xảy ra sau (anh ấy đã nhớ ra) `->` QKĐ ( S + V_2/ed + ..)
`->` Anh ấy sớm nhớ ra những gì anh ấy đã học.
`10.` told/ hadn't met
+) Hành động xảy ra trước (họ chưa gặp anh ấy) `->` QKHT (S + had + Vpp + ..)
+) Hành động xảy ra sau (họ nói với anh ấy) `->` QKĐ (S + V_2/ed + ..)
`-` tell sb : kể, nói với ai đó
`->` Họ nói với anh ta rằng họ chưa từng gặp anh ta trước đây.
`11.` asked/ had came
+) Hành động xảy ra trước (chúng ta đến sớm) `->` QKHT (S + had + Vpp + ..)
+) Hành độn xảy ra sau (anh ấy hỏi tại sao ..) `->` QKĐ (S + V_2/ed + ..)
`->` Anh ấy hỏi tại sao chúng tôi lại đến sớm đến vậy.
`12.` said/ had already seen
+) Hành động xảy ra trước (cô ây đã gặp bác sĩ Rice) `->` QKHT (S + had + Vpp + ..)
+) Hành động xảy ra sau (cô ấy nói rằng ..) `->` QKĐ (S + V_2/ed + ..)
*Thêm .. :
`-` Câu gián tiếp dạng trần thuật : S + said (+ that) + S + V (lùi thì)
`->` Cô ấy nói rằng cô ấy đã thấy bác sĩ Rice rồi.
`13.` got/ had started
`-` By the time, QKĐ (S + V_2/ed + ..), QKHT (S + had + Vpp + ..)
`@` Diễn tả hai hành động đều xảy ra ở quá khứ có một hành động đã xảy ra trước hành động còn lại.
+) Hành động xảy ra trước (cuộc họp đã bắt đầu) `->` QKHT
+) Hành động xảy ra sau (Bill đến đó) `->` QKĐ
`->` Trước khi Bill đến đó, cuộc họp đã bắt đầu.
`14.` arrived/found/ had broken
`-` When QKĐ, QKHT
+) Hành động xảy ra trước (tên trộm đã đột nhập) `->` QKHT (S + had + Vpp + ..)
+) Hành động xảy ra sau (khi chúng tôi đến nơi, chúng tôi đã phát hiện ..) `->` QKĐ (S + V_2/ed + ..)
`-` break in/ break into sth (phr.v) : đột nhập
`->` Khi chúng tôi đến nơi, chúng tôi đã phát hiện một tên trộm đã đột nhập..
`15.` had left/ arrived
`-` QKHT by the time QKĐ
+) Hành động xảy ra trước ( ... mọi người đã rời đi) `->` QKHT (S + had + Vpp)
+) Hành động xảy ra sau (vào lúc chúng tôi đến) `->` QKĐ (S + V_2/ed + ..)
`->` Gần như mọi người đã rời đi vào lúc chúng tôi đến.
II)
`1. B`
`-` QKTD while + QKTD (S + was/were + V_ing) : ... trong khi .. (diễn tả 2 hành động xảy ra đòng thời ở quá khứ)
`-` look at sb (ph.r) : nhìn ai đó
`->` Cô ấy đang nhìn anh ta một cách suy tư khi anh ấy đang đọc báo.
`2. B`
`-` While QKTD (S + was/were + V_ing) . QKĐ (S + V_2/ed)
`@` Diễn tả hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào.
+) Hành động đang xảy ra (tôi đang quét sân) `->` QKTD
+) Hành động khác xen vào (Parker bắt đầu nấu ăn) `->` QKĐ
`-` begin + V_ing : bắt đầu làm gì
`->` Trong khi tôi đang quét sân, bà Parker bắt đầu nấu ăn.
`3. C`
`-` When QKĐ (S + V_2/ed) , QKTD (S + was/were + V_ing) : Khi ..
`@` Diễn tả hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào.
+) Hành động đang xảy ra (tôi đang viết thư) `->` QKTD
+) Hành động khác xen vào (Jack gọi cho tôi) `->` QKĐ
`->` Khi Jack gọi cho tôi, tôi đang viết thư.
`4. C`
`-` QKTD (S + was/were + V_ing) when QKĐ (S + V_2/ed)
`-` Tôi đang làm báo cáo (hành động đang xảy ra) thì bạn đi vào sảnh (hành động khác xen vào).
`5. D`
`-` yesterday at 8 o'clock (thời gian cụ thể) `->` dùng `QKTD` (S + was/were + V_ing)
`->` Cô ấy đã viết bài tập này vào 8 giờ sáng ngày hôm qua.
`6. D`
`-` yesterday at 2p.m (thời gian cụ thể) `->` dùng `QKTD` ( S + was/were + V_ing)
`->` Cô ấy đã lam một vài chiếc bánh vào 2 giờ chiều ngày hôm qua.
`7. D`
`-` Hành động đang xảy ra (khi bà ấy đang thay đồ) `->` QKTD (S + was/were + V_ing)
`-` Hành động khác chen vào (điện thoại của bà Brown reo) `->` QKĐ (S + V_2/ed)
`->` Điện thoại của bà Brown đổ chuông khi bà ấy đang thay đồ.
`8. A`
`-` When QKĐ, QKTD
`-` Hành động đang xảy ra (cô ấy đang làm một câu đố chữ) `->` QKTD (S + was/were + V_ing)
`-` Hành động khác xen vào (anh ta đến văn phòng) `->` QKĐ (S + V_2/ed)
`->` Khi anh ta đến văn phòng, cô ấy đang làm một câu đố chữ.
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK