Ai nhanh, đúng cho hn
`1.` to `-` from `-` to
`-` Go to school: đi đến trường
`-` From ... to ...: từ đâu đến đâu
`2.` at
`-` Be good at st: giỏi cái gì
`3.` between
`-` Between ... and ...: giữa ... và ...
`4.` at
`-` at `+` giờ: vào lúc mấy giờ
`5.` Before
`-` Before Ving: trước khi làm gì
`6.` in
`7.` in
`-` In `+` năm: vào năm nào
`-` in free time: vào thời gian rảnh
`8.` on `-` on
`-` Go on a picnic: đi cắm trại
`-` On the weekends: vào cuối tuần
`9.` to `-` in
`-` Walk to: đi bộ đến đâu
`-` In the early morning: vào buổi sáng sớm
`10.` for
`-` Wait for sb: đợi ai
`FrozenQueen`
`1` .to , from , to
`->` go to swh : đi đến nơi nào đó
`->` from ... to : từ ... đến
`2` .at
`->` good at sth : giỏi trong việc gì
`3` .between
`->` Mary and Jane `->` có 2 người `->` dùng between
`->` between : ở giữa
`4` .at
`->` at `+` thời gian
`5` .before
`->` before `+` V-ing : trước khi làm gì
`6` .in
`->` in `+` năm
`7` .in
`->` in free time : vào thời gian rảnh
`8` .for , at
`->` go for a picnic : đi cắm trại
`->` at the weekend : vào cuối tuần
`9` .to , in
`->` walk to swh : đi bộ đến nơi nào đó
`->` in `+` buổi
`10` .for
`->` wait for sb : chờ đợi ai đó
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK