Giúp mình với mai đi học là nộp
`8.` I haven't eaten a delicious meal before.
`-` It/This/S `+` be `+` the first time (that) `+` S `+` have/has `+` PII
`->` Đây là lần đầu tiên làm gì ...
`=` S `+` have/has `+` never/not `+` Ved/C3 `+` before `+` ...
`->` Ai đó chưa từng làm điều gì ... trước đây ...
`9.` The last time I saw him was `8` days ago.
`10.` It has been `3` days since I last took a bath.
`-` The last time `+` S `+` Ved/C2 `+` … `+` was `+` khoảng thời gian `+` ago
`->` Lần cuối cùng/lần gần nhất ai đó làm gì cách đây bao lâu ...
`=` S `+` have/has `+` not `+` Ved/C3 `+` for `+` khoảng thời gian
`->`Ai đó/ sự vật gì/ hiện tượng gì đã không … trong khoảng …
`=` It's/has been `+` khoảng thời gian `+` since `+` S `+` last `+` Ved/C2
`->` Đã bao lâu kể từ khi ai đó làm gì lần cuối ...
`8,` I haven't eaten a delicious meal before
- S + has/have + not/never + Vpp + O + before
= This is the first time + S + has/have + Vpp + O
`9,` The last time I saw him was 8 days ago
- The last time + S + Ved/V2 + O + was + thời gian
= S + has/have + not + Vpp + O + for/since + thời gian
- for + khoảng thời gian , since + mốc thời gian
`10,` It has been 3 days since I (last) took a bath
- It + has/have been + thời gian + since + S + (last) + Ved/V2 + O
= S + has/have + not + Vpp + O + for/since + thời gian
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK