Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 II- Cho tõ tr¸i nghÜa cña c¸c tõ sau :...

II- Cho tõ tr¸i nghÜa cña c¸c tõ sau : 1- black .......................... 11- noisy ........................ 2- heavy .......................... 12- young ..

Câu hỏi :

II- Cho tõ tr¸i nghÜa cña c¸c tõ sau : 1- black .......................... 11- noisy ........................ 2- heavy .......................... 12- young ........................ 3- strong .......................... 13- near ......................... 4- expensive .......................... 14- front ......................... 5- fat .......................... 15- busy ......................... 6- long .......................... 16- cold .......................... 7- big .......................... 17- left .......................... 8- late .......................... 18- full .......................... 9- wide .......................... 19- easy .......................... 10- good .......................... 20- tall ..........................

Lời giải 1 :

Đáp án:

1 black-white giải nghĩa là đen-trắng

2 heavy-light giải nghĩa là nặng-nhẹ

3 strong-frail  giải nghĩa là mạnh khỏe-yếu ớt

4 expensive-cheap giải nghĩa là đắt-rẻ

5 fat-thin giải nghĩa là mập-gầy

6 long-short giải nghĩa là dài-ngắn

7 big-small giải nghĩa là to-nhỏ

8 late-early giải nghĩa là muộn-sớm

9 wide- narrow giải nghĩa là rộng-hẹp

10 good-bad giải nghĩa là tốt-tệ

11 noisy-quiet giải nghĩa là ồn ào-yên lặng

12 young-old giải nghĩa là trẻ-già

13 near-far giải nghĩa là gần-xa

14 front-behind giải  nghĩa là đằng trước-phía sau

15 busy-free giải nghĩa là bận rộn-rảnh rỗi

16 cold-hot giải nghĩa là lạnh-nóng

17 left-right giải nghĩa là trái-phải

18 full-empty giải nghĩa là đầy-trống

19 easy-difficult giải nghĩa là dễ-khó

20 tall-short giải nghĩa là cao-thấp

Chúc bạn học tốt!

Thảo luận

Lời giải 2 :

1- black ......white.................... 11- noisy ..........quiet..............
2- heavy ......light.................... 12- young .......old.................
3- strong .......weak................... 13- near ...........far..............
4- expensive .........cheap................. 14- front .........behind................
5- fat ..........thin................ 15- busy ...........free..............
6- long ............short.............. 16- cold ..........hot................
7- big ..........small................ 17- left ............right..............
8- late .............early............. 18- full ..........empty...............
9- wide .............narrow............. 19- easy ...........difficult...............
10- good ............bad.............. 20- tall ...........short...............

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK