III. Give the correct form of the word at the end of each sentence. (10 points)
1. creative
=> creative: sáng tạo
2. talkative
=> talkative: nói nhiều, nhiều chuyện
3. confident
=> confident: tự tin
4. historic
=> historic: mang tính lịch sử -> historic city: thành phố lịch sử
5. polluted
=> tobe + Vpp -> bị động thì HTD
6. convenient
=> convenient: thuận tiện
7. hottest
=> the + adj-est -> so sánh hơn nhất với tính từ ngắn
8. shopping
=> go shopping: đi mua sắm
9. information
=> information (n): thông tin
10. larger
=> adj-er + than -> so sánh hơn với tính từ ngắn
IV. Each sentence has a mistake, find and correct it.
1. higher -> highest
=> the -> so sánh hơn nhất -> thêm đuôi -est
2. speak -> to speak
=> know + to-V
3. because of -> because
=> because + mệnh đề còn because of + danh từ/ cụm danh từ
4. but -> X
=> Đã có although thì không dùng but
5. plays -> do
=> với những môn thể thao như karate, juod thì dùng động từ 'do'
SECTION C READING
I. Read the text decide true (T) or false (F) statements
Are the sentences true or false?
1. Beth and Gemma have the same grandmother. -> True
=> Dẫn chứng: Beth and Gemma are cousins: Beth và Gemma là anh em họ -> Beth and Gemma have the same grandmother: Beth và Gemma có cùng bà .
2. Beth goes swimming before and after school. -> True
=> Dẫn chứng: She gets up at 5.00 a.m. and goes swimming before school. Then, after school she goes to the gym and swims again!
3. Gemma gets up early on Saturdays. -> False
=> Dẫn chứng: ..at the weekend she stays in bed until 12.00!
4 Beth goes shopping with Gemma at the weekend. -> False
=> Dẫn chứng: She goes shopping in town every Saturday afternoon with her friends
5 Gemma has a young niece. -> True
=> Dẫn chứng: On Sundays she visits her brother and his wife. They have a baby.. ( Vào Chủ nhật, cô ấy đến thăm anh trai và vợ của anh ấy. Họ có một đứa con ) -> Con của anh chị là cháu (niece : cháu)
1. B. an
=> an đứng trước " u.e.o.a.i "
2. A. It's
=> It's: Nó
3. C. but
=> but để chỉ sự đối lập
4. D. next to
=> next to: bên cạnh
5. D. in front of
=> in front of: ở phía trước
6. C. goes
=> garden là số ít -> động từ chia s/es
7. C. there are
=> flowers là số nhiều -> there are
8. D. with
=> with: cùng với
9. A. me
=> with me: với tôi
10. C. many
=> many + danh từ số nhiều
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK