Đáp án:
1. haven't played
2. A: Have you chosen/ B: have
3. forgot/ didn't said
4. A: Have you sold/ B: saw/bought
5. lost / run
6. Have Helen ever tryed
7. Did you went
8. have never been
9. have traveled
10. have been
11. Have you finished
12. was come/t
13. have vistited / went
14. did you come
15. came
16. Was you watched
17. have already left
18. (chx rõ)
19. met/ have known
20. happened
Cấu trúc thì QKĐ:
(+) S + was/were + Ved/V2.....
(-) S + wasn't/weren't + Ved/V2...
(?) Was/were + S + Ved/V2...?
Cấu trúc thì HTHT:
(+) S + has/have + Ved/V3...
(-) S + hasn't/haven't + Ved/V3...
(?) Have/Has + S + Ved/V3...?
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK