Trang chủ Công Nghệ Lớp 8 Câu 26: Ren bị che khuất: A. Các đường đỉnh...

Câu 26: Ren bị che khuất: A. Các đường đỉnh ren, đường chân ren và đường giới hạn ren đều vẽ bằng nét đứt. B. Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét đứt, đường chân

Câu hỏi :

Câu 26: Ren bị che khuất: A. Các đường đỉnh ren, đường chân ren và đường giới hạn ren đều vẽ bằng nét đứt. B. Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét đứt, đường chân ren và đường giới hạn ren vẽ bằng nét đậm. C. Các đường đỉnh ren, đường chân ren và đường giới hạn ren đều vẽ bằng nét đậm. D. Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét đậm, đường chân ren và đường giới hạn ren vẽ bằng nét đứt. Câu 27: Trình tự đọc bản vẽ lắp gồm bao nhiêu bước? A. 3 bước. B. 4 bước. C. 5 bước. D. 6 bước. Câu 28: Trong bản vẽ nhà, mặt đứng là mặt nào sau đây? A. Là mặt có mặt phẳng cắt song song với nền nhà. B. Là mặt có mặt phẳng cắt song song với mặt phẳng chiếu cạnh. C. Là mặt diễn tả hình dạng bên ngoài của ngôi nhà gồm mặt chính và mặt bên. D. Là mặt diễn tả kích thước của ngôi nhà theo chiều cao. Câu 29: Mặt cắt biểu diễn các bộ phận và kích thước của ngôi nhà theo: A. Chiều dài. B. Chiều rộng C. Chiều cao D. Đáp án khác Câu 30: Cơ khí giúp sản xuất máy, thiết bị cho: A. Mọi ngành sản xuất trong nền kinh tế quốc dân B. Đời sống con người C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 31: Cơ khí giúp cho lao động và sinh hoạt của con người: A. Nhẹ nhàng B. Thú vị C. Nhẹ nhàng và thú vị D. Đáp án khác Câu 32: Nhờ cơ khí con người có thể chiếm lĩnh: A. Không gian B. Thời gian C. Không gian và thời gian D. Không gian hoặc thời gian Câu 33: Quá trình tạo ra sản phẩm cơ khí theo các bước: A. Vật liệu  chi tiết  lắp ráp  gia công  sản phẩm. B. Vật liệu  lắp ráp  gia công  sản phẩm  chi tiết. C. Vật liệu  gia công  chi tiết  lắp ráp  sản phẩm. D. Vật liệu  sản phẩm  chi tiết  lắp ráp  gia công . Câu 34: Vật liệu cơ khí được chia thành: A.Vật liệu kim loại, kim loại màu. B. Kim loại đen, vật liệu phi kim loại. C.Vật liệu phi kim loại, kim loại màu. D.Vật liệu kim loại, vật liệu phi kim loại. Câu 35: Vật liệu kim loại gồm có: A. Kim loại đen. B. Kim loại màu. C. Kim loại đen và kim loại màu. D. Gang và thép Câu 36: Tính chất của kim loại màu là: A. Dễ kéo dài B. Dễ dát mỏng C. Chống mài mòn cao D. Cả 3 đáp án trên Câu 37: Kim loại nào sau đây không phải là kim loại màu. A. Thép B. Đồng C. Nhôm D. Bạc Câu 38: Các đồ dùng được làm từ chất dẻo nhiệt là: A. Áo mưa, can nhựa, vỏ ổ cắm điện B. Vỏ quạt điện, thước nhựa, áo mưa C. Vỏ bút bi, can nhựa, thước nhựa. D. Can nhựa, thước nhựa dẻo, áo mưa Câu 39: "Đồng dẻo hơn thép, khó đúc" thể hiện các tính chất cơ bản nào của vật liệu: A. Cơ học và hoá học B. Cơ học và công nghệ C. Hoá học và lý học D. Lý học và công nghệ Câu 40: Tính chất nào sao đây là tính chất cơ học của vật liệu cơ khí? A. Nhiệt nóng chảy, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện. B. Tính đúc, tính hàn, tính bền. C. Tính chịu axit và muối, tính chống ăn mòn. D. Tính cứng, tính dẻo, tính bền. Câu 41: Đâu không phải tính chất kim loại màu? A. Khả năng chống ăn mòn thấp B. Đa số có tính dẫn nhiệt C. Dẫn điện tốt D. Có tính chống mài mòn Câu 42: Lí do vật liệu phi kim được sử dụng rộng rãi là: A. Dễ gia công B. Không bị oxy hóa C. Ít mài mòn D. Cả 3 đáp án trên Câu 42: Vật liệu cơ khí có mấy tính chất cơ bản? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 43: Vật liệu kim loại được chia làm mấy loại? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 44: Căn cứ vào đâu để phân loại kim loại đen? A. Tỉ lệ cacbon B. Các nguyên tố tham gia C. Cả A và B đều đúng D. Đáp án khác Câu 45: Căn cứ vào cấu tạo và tính chất, gang được chia làm mấy loại? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 46: Gang có tỉ lệ cacbon: A. 2,14 D. ≥ 2,14% Câu 47: Thép có tỉ lệ cacbon: A. 2,14% D. ≥ 2,14% Câu 48: Kim loại đen gồm những loại nào? A. Thép, gang. B. Sắt, nhôm. C. Thép cacbon, hợp kim đồng D. Đồng, nhôm Câu 49: Vật liệu nào sau đây không phải là kim loại màu? A. Thép cacbon B. Nhôm C. Đồng D. Hợp kim nhôm Câu 50: Vật liệu phi kim loại có khả năng: A. Dẫn nhiệt, dẫn điện tốt, dễ gia công. B. Dẫn nhiệt, dẫn điện kém, dễ bị oxi hóa. C. Dẫn nhiệt, dẫn điện kém, dễ gia công, D. Dẫn nhiệt, dẫn điện tốt, ít mài mòn, dễ gia công. không bị oxi hóa. Giúp mình với mk đag cần gấp

Lời giải 1 :

Đáp án+giải thích:

Câu 26: A. Các đường đỉnh ren, đường chân ren và đường giới hạn ren đều vẽ bằng nét đứt.

Câu 27: D. 6 bước.

Đó là hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên, phân tích chi tiết, tổng hợp

Câu 28: A. Là mặt có mặt phẳng cắt song song với nền nhà.

Câu 29: C. Chiều cao

Câu 30: C. Cả A và B đều đúng

⇒ Cơ khí giúp sản xuất máy, thiết bị cho: Mọi ngành sản xuất trong nền kinh tế quốc dân và Đời sống con người

Câu 31: C. Nhẹ nhàng và thú vị

Câu 32: C. Không gian và thời gian

Câu 33: C. Vật liệu  gia công  chi tiết  lắp ráp  sản phẩm.

⇒ Vật liệu cơ khí → Gia công cơ khí → Chi tiết → Lắp ráp → sản phẩm cơ khí.

Câu 34: D.Vật liệu kim loại, vật liệu phi kim loại.

Căn cứ vào nguồn gốc, cấu tạo, tính chất, vật liệu cơ khí được chia thành 2 nhóm: Vật liệu kim loại và phi kim loại.

Câu 35: D. Gang và thép

⇒ Vật liệu kim loại đen bao gồm gang,thép và các hợp kim của chúng

Câu 36: D. Cả 3 đáp án trên

Câu 37: A. Thép

⇒ Thép là có thành phần chính là  và  không phải là kim loại màu.

Câu 38: D. Can nhựa, thước nhựa dẻo, áo mưa

⇒ Các đồ dùng được làm từ chất dẻo nhiệt là: Can nhựa, thước nhựa, áo mưa

Câu 39: B. Cơ học và công nghệ

Câu 40: D. Tính cứng, tính dẻo, tính bền.

⇒ Tính chất cơ học.

- Tính cứng

- Tính dẻo

- Tính bền

Câu 41: A. Khả năng chống ăn mòn thấp

⇒ Vì kim loại có tính chống ăn mòn cao.

Câu 42: D. Cả 3 đáp án trên

Câu 43: B.2

⇒ Vật liệu kim loạihiệnđượcphânlàmhailoại:Vật liệu kim loạiđen vàvật liệu kim loại màu.

Câu 44: C. Cả A và B đều đúng

Câu 45: B.3

Đó là gangxám,gangtrắngvà gangdẻo.

Câu 46: C. > 2,14%

⇒  gang là hợp kim của sắt-cacbon với lượng cacbon lớn hơn 2,14%. 

Câu 47: B. ≤ 2,14%

Câu 48: C. Thép cacbon, hợp kim đồng

Câu 49: A. Thép cacbon

Câu 50: B. Dẫn nhiệt, dẫn điện kém, dễ bị oxi hóa.

⇒ Vật liệu phi kim loại có khả năng: Dẫn nhiệt, dẫn điện kém, dễ bị oxi hóa.

$#Nan$

Thảo luận

-- chị ơi
-- sao ạ
-- chủ nhóm về nhsom chưa

Lời giải 2 :

Câu26:A Câu27:D Câu28:A Câu29:C Câu30:C Câu31:C Câu32:C Câu33:C Câu34:D Câu35:D Câu36:D Câu37:A Câu38:D Câu39:B Câu40:D Câu41:A Câu42:D Câu43:B Câu44:C Câu45:B Câu46:C Câu47:B Câu48:C Câu49:A Câu50:B

Bạn có biết?

Công nghệ (tiếng Anh: technology) là sự phát minh, sự thay đổi, việc sử dụng, và kiến thức về các công cụ, máy móc, kỹ thuật, kỹ năng nghề nghiệp, hệ thống, và phương pháp tổ chức, nhằm giải quyết một vấn đề, cải tiến một giải pháp đã tồn tại, đạt một mục đích, hay thực hiện một chức năng cụ thể đòi hỏi hàm lượng chất xám cao. Công nghệ ảnh hưởng đáng kể lên khả năng kiểm soát và thích nghi của con người cũng như của những động vật khác vào môi trường tự nhiên của mình.

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK