Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 Câu IV. Viết dạng đúng của từ trong ngoặc để...

Câu IV. Viết dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn chỉnh các câu sau. 1. This is my cousin. he is very ____________. (FRIEND) 2. I am really _______________ a

Câu hỏi :

Câu IV. Viết dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn chỉnh các câu sau. 1. This is my cousin. he is very ____________. (FRIEND) 2. I am really _______________ about the talent show tomorrow. (EXCITE) 3. Turkey and mashed potatoes are _______________ food on Thanksgiving Day. (TRADITION) 4. I think fashion shows are _______________. I don’t like them at all. (BORE) 5. During Tết, children wear new clothes and receive _______________ money. (LUCK) 6. There are many great _______________ at the music festival. (PERFORM)

Lời giải 1 :

1. This is my cousin. he is very ______friendly______. (FRIEND)

* Ta có: S+ tobe+ adj/ N -> Điền một tính từ

* Friendly(a): Thân thiện

2. I am really _____excited __________ about the talent show tomorrow. (EXCITE)

* Ta dùng tính từ đuôi-ed để nói về cảm xúc con người

* Còn tính từ đuôi-ing để nói về bản chất của sự vật, sự việc

3. Turkey and mashed potatoes are _____traditional______ food on Thanksgiving Day. (TRADITION)

* Ta có cấu trúc: S+ tobe+ adj/ N-> Điền một tính từ

* Traditional (a): Truyền thống

4. I think fashion shows are ______boring _________. I don’t like them at all. (BORE)

* Ta dùng tính từ đuôi -ing để nói về bản chất của sự vật, sự việc

* Boring(a): Chán nản

5. During Tết, children wear new clothes and receive ________lucky_______ money. (LUCK)

* Ta có cụm từ: Receive lucky money: Nhận tiền lì xì

6. There are many great ______performances _________ at the music festival. (PERFORM)

* Ta có: Many+ N số nhiều

* Vì great là tính từ đằng trước nên đằng sau là danh từ

Thảo luận

Lời giải 2 :

$1.$ friendly

- S + to be + adj.

$→$ friendly (adj.): thân thiện.

$2.$ excited

- S + to be + adj.

- Vì ở đây nói về cảm xúc của con người $→$ Dùng tính từ đuôi "-ed".

$→$ excited (adj.): háo hức.

$3.$ traditional 

-  Trước danh từ: tính từ.

$→$ traditional (adj.): truyền thống.

$4.$ boring

- S + to be + adj.

- Vì ở đây nói về tính chất của sự việc. $→$ Dùng tính từ đuôi "-ing".

$→$ boring (adj.): nhàm chán.

$5.$ lucky

-  Trước danh từ: tính từ.

$→$ lucky (adj.): may mắn.

- lucky money (n.): tiền mừng tuổi.

$6.$ performances

- many + danh từ số nhiều.

$→$ performance (n.): buổi biểu diễn.

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK