ex1
1. ....is raining
2. ....do you have....
3. ... won't go out..... will do
4. ... is sleeping
5. is
ex2
will you do // I will go out // we will attend // will play // will watch
I.
1. best
2. faster
3. less
4. better
5. prettiest
6. good
7. happiest
8. the best
9. few
10. the furthest
II.
1. easier
2. more expensive
3. the most unusual
4. more interesting
5. the most difficult
6. worse
7. hardest
8. thinner
1. is raining
2. do you have
3. won't go out will do
4. Is sleeping
5. is
1. best
2. faster
3. less
4. better
5. prettiest
6. good
7. happiest
8. the best
9. few
10. the furthest
1. easier
2. more expensive
3. the most unusual
4. more interesting
5. the most difficult
6. worse
7. hardest
8. thinner
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK