1. B. as
as -> more
-> than là so sánh hơn ; expensive là tính từ dài phải có more
2. C. watch
watch -> watches
-> often là DHNB thì HTĐ ; chủ ngữ she (số ít) watch thêm đuôi es
3. (chưa làm được)
4. B. exciting
exciting -> more exciting
-> than là so sánh hơn ; thêm more trước tính từ dài "exciting"
5. C. about
about -> of
-> in front of: phía trước
6. B. picking
picking -> pick
-> must + $V_1$
7. C. about
about -> in
-> in + nơi chốn
8. A. visit
visit -> will visit
-> next là DHNB thì TLĐ ; will + $V_1$
9. A. are
are -> is
-> he chủ ngữ số ít ; be chia thành is
10. B. buying
buying -> buy
-> will + $V_1$
$\textit{#VươnggNhii5936}$
$\textit{Bạn tham khảo↑↑↑}$
$\textit{Chúc bạn học tốt!}$
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK