28. “May I help you?” - “_____” * 1 điểm
A. What can I do for you?
B. I'm afraid I'm busy now.
C. Yes. That's very kind of you.
D. How can I help you?
29. Sally _____ him to come home early. *
1 điểm
A. tell
B. told
C. say
D. ask
30. She ought _____ to her parents more often. *
1 điểm
A. write
B. writing
C. to write
D. written
31. We can't go to Julia's party _____ we're going away that weekend. *
1 điểm
A. so
B. because
C. afterward
D. although
32. He did the work _____. *
1 điểm
A. ourselves
B. himself
C. myself
D. with himself
33. My grandmother often wears _____ clothes on the Tet holiday. *
1 điểm
A. same
B. magical
C. traditional
D. normal
34. My father used _____ us to the zoo when we were young. *
1 điểm
A. took
B. taking
C. to take
D. take
35. My grandma _____ us when my parents were away from home. *
1 điểm
A. look at
B. look for
C. look after
D. look up
36. Before _____ to bed, I often read a book. *
1 điểm
A. go
B. to go
C. to going
D. going
37. She came late, but _____ her friends still waited for her. *
1 điểm
A. luckily
B. unluckily
C. magically
D. lucky
38. Can you tell Lisa I will _____ and pick her up? *
1 điểm
A. come over
B. come in
C. come up
D. come out
Của bạn đây nhé! Chúc bạn học tốt
28. “May I help you?” - “_____”
A. What can I do for you?
B. I'm afraid I'm busy now.
C. Yes. That's very kind of you(được, bạn thật tốt bụng)
D. How can I help you?
29. Sally _____ him to come home early.
A. tell B. told( nói)C. say D. ask
→ta có: told: nói j với ai đó
30. She ought _____ to her parents more often.
A. write B. writing C. to write D. written
→ta có: ought to+V
31. We can't go to Julia's party _____ we're going away that weekend.
A. so B. because C. afterward D. although
→ta có:because: bởi vì
32. He did the work _____.
A. ourselves B. himself C. myself D. with himself
→ta có:himself: bản thân anh ấy
33. My grandmother often wears _____ clothes on the Tet holiday.
A. same B. magical C. traditional D. normal
→ta có: traditional: truyền thống
34. My father used _____ us to the zoo when we were young.
A. took B. taking C. to take D. take
→ta có: used+to V
35. My grandma _____ us when my parents were away from home.
A. look at B. look for C. look after D. look up
→ta có: look after: chăm sóc
36. Before _____ to bed, I often read a book.
A. go B. to go C. to going D. going
→ta có: sau một giới từ là Ving ->Before(pre)+Ving
37. She came late, but _____ her friends still waited for her.
A. luckily B. unluckily C. magically D. lucky
→ta có: luckily: may mắn
38. Can you tell Lisa I will _____ and pick her up?
A. come over B. come in C. come up D. come out
→ta có: come out: đi ra ngoài
HỌC TỐT!
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK