A) Từ láy:
- lênh láng: Từ láy bộ phận
- lẳng lặng: Từ láy bộ phận
Các từ láy trong đoạn văn là:
`-` Lênh láng.
`-` Lẳng lặng.
`-` Vội vàng.
`=>` Loại từ láy âm đầu .
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK