a)_Từ láy toàn bộ : trăng trắng, đo đỏ, nhè nhẹ, xinh xinh.
_Từ láy bộ phận : xấu xí, nhẹ nhàng, róc rách, lóc cóc.
b)- Các từ láy toàn bộ : Loang loáng, thoang thoảng, ngời ngời, hiu hiu.
Các từ láy bộ phận : Long lanh (láy âm đầu), khó khăn (láy âm đầu), vi vu (láy âm đầu), linh tinh (láy vần), lấp lánh (láy âm đầu), nhỏ nhắn (láy âm đầu), bồn chồn (láy vần).
a
Từ láy toàn bộ : trăng trắng, đo đỏ, nhè nhẹ, xinh xinh.
_Từ láy bộ phận : xấu xí, nhẹ nhàng, róc rách, lóc cóc.
b từ láy toàn bộ ngời ngời hiu hiu loang loắng thoang thoẳng
tư láy bộ phận long lanh khó khăn vi vu linh tinh nho nhẳn bồn chồn
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK