Trang chủ Ngữ văn Lớp 7 Bài 2: Tìm các từ đồng nghĩa với các từ...

Bài 2: Tìm các từ đồng nghĩa với các từ sau đây: rộng, chạy, cần cù, lười, chết, thưa, đen, nghèo. Bài 3: Tìm các từ Hán việt đồng nghĩa với các từ thuần việt

Câu hỏi :

Bài 2: Tìm các từ đồng nghĩa với các từ sau đây: rộng, chạy, cần cù, lười, chết, thưa, đen, nghèo. Bài 3: Tìm các từ Hán việt đồng nghĩa với các từ thuần việt sau đây: đất nước, to lớn , trẻ em, giữ gìn, núi sông, sung sướng, mãi mãi.

Lời giải 1 :

câu 2,

rộng - lớn ; chạy - phi ; cần cù - siêng năng ; lười - nhát

chết - mất ; thưa - mỏng ; đen - hắc ; nghèo - thiếu

câu 3

- Đất nước: Quốc gia

- To lớn: Trọng đại

- Trẻ em: Thiếu nhi

- Giữ gìn: Bảo vệ

- Núi sông: Sơn hà

- Sung sướng: Mĩ mãn

- Mãi mãi: Vĩnh cửu

Cho mik câu TLHN nha

Thảo luận

Lời giải 2 :

B2: chết: hy sinh, qua đời, bỏ mạng, từ trần, mất, tử trận.. Rộng: lớn, to lớn, rộng rãi, thênh thang, bao la, mênh mông.. Lười: biếng, nhác , làm biếng .. Cần cù là chịu khó., siêng năng... Nghèo là khổ cực, bần hàn, túng thiếu.. Đen: xui, rủi, ... Chạy: phi, lồng, lao.... Thưa : thưa thớt, vắng vẻ, lưa thưa...

Bạn có biết?

Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.

Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆT

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK